sour

/ˈsawɚ/
tính từ
  • Chua.
  • Chua, bị chua, lên men (bánh sữa).
  • Ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết).
  • Hay cáu bắn, khó tính.
  • Chanh chua.
  • Tồi, kém.
động từ
  • Trở nên chua, lên men.
Tính từ
  1. Nếm thử độ axit.
    Tasting of acidity.
    Lemons have a sour taste.
    Quả chanh có vị chua.
  2. Bị ôi do lên men, v.v.
    Made rancid by fermentation, etc.
    Don't drink that milk; it's turned sour.
    Đừng uống sữa đó; nó trở nên chua chát.
  3. Nếm hoặc ngửi thấy mùi ôi.
    Tasting or smelling rancid.
    His sour breath makes it unpleasing to talk to him.
    Hơi thở chua chát của anh khiến việc nói chuyện với anh trở nên khó chịu.
  4. (về tính cách của một người) Thù địch hoặc không thân thiện.
    (of a person's character) Hostile or unfriendly.
    He gave me a sour look.
    Anh ta ném cho tôi một cái nhìn chua chát.
Danh từ
  1. Cảm giác có vị chua.
    The sensation of a sour taste.
  2. Một thức uống làm từ rượu whisky, chanh hoặc nước cốt chanh và đường.
    A drink made with whiskey, lemon or lime juice and sugar.
  3. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ loại cocktail nào có chứa chanh hoặc nước cốt chanh.
    (by extension) Any cocktail containing lemon or lime juice.
  4. Một loại kẹo/ngọt có vị chua gắt.
    A sweet/candy having a sharply sour taste.
Động từ
  1. (Động) Làm chua.
    (transitive) To make sour.
    Too much lemon juice will sour the recipe.
    Quá nhiều nước chanh sẽ làm chua công thức.
  2. (Nội động) Trở nên chua chát.
    (intransitive) To become sour.
  3. (ngoại động) Làm hỏng hoặc mar; làm cho người ta chán nản.
    (transitive) To spoil or mar; to make disenchanted.
  4. (Nội động) Trở nên chán nản.
    (intransitive) To become disenchanted.
    We broke up after our relationship soured.
    Chúng tôi chia tay sau khi mối quan hệ của chúng tôi trở nên tồi tệ.
🎬 Nghe “sour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish