south

/ˈsaʊθ/
danh từ
  • Hướng nam, phương nam, phía nam.
  • Miền nam.
  • Gió nam.
tính từ
  • Nam.
phó từ
  • Về hướng nam; ở phía nam.
động từ
  • Đi về hướng nam.
  • Đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng... ).
Danh từ
  1. Hướng về cực về phía bên phải của một người quay mặt về phía đông, cụ thể là 180°, hoặc (trên một thiên thể khác) hướng về cực nằm ở phía nam của mặt phẳng bất biến.
    The direction towards the pole to the right-hand side of someone facing east, specifically 180°, or (on another celestial object) the direction towards the pole lying on the southern side of the invariable plane.
    Germany is south of Denmark.
    Đức nằm ở phía nam Đan Mạch.
  2. Khu vực hoặc khu vực phía Nam; những cư dân ở đó.
    The southern region or area; the inhabitants thereof.
  3. (giáo hội) Trong nhà thờ: hướng về phía bên phải của người hướng về bàn thờ.
    (ecclesiastical) In a church: the direction to the right-hand side of a person facing the altar.
  4. (vật lý) Cực âm hay cực nam của nam châm
    (physics) The negative or south pole of a magnet
Tính từ
  1. Hướng về phía nam; về phía nam.
    Toward the south; southward.
  2. (khí tượng, gió) từ phía nam.
    (meteorology, of wind) from the south.
  3. Của hoặc liên quan đến phía nam; miền nam.
    Of or pertaining to the south; southern.
  4. Liên quan đến phần hành lang được sử dụng cho giao thông hướng nam.
    Pertaining to the part of a corridor used by southbound traffic.
    south highway 1
    quốc lộ phía nam 1
Trạng từ
  1. Hướng về phía nam; về phía nam.
    Toward the south; southward.
  2. Đi xuống.
    Downward.
  3. (nghĩa bóng) Theo hướng hoặc xu hướng bất lợi.
    (figurative) In an adverse direction or trend.
    His fortunes have been going south ever since he was tricked into investing in that ostrich farm.
    Vận may của anh ta đã đi xuống kể từ khi anh ta bị lừa đầu tư vào trang trại đà điểu đó.
    Từ đồng nghĩa:sideways
  4. (khí tượng học) Gió từ phía nam.
    (meteorology) Of wind, from the south.
Động từ
  1. Quay hoặc di chuyển về phía nam; để rẽ về phía nam.
    To turn or move toward the south; to veer toward the south.
  2. (thiên văn học) Đi đến kinh tuyến; để vượt qua ranh giới phía bắc và phía nam.
    (astronomy) To come to the meridian; to cross the north and south line.
    The moon souths at nine.
    Mặt trăng hướng nam lúc chín giờ.
🎬 Nghe “south” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish