sovereign

/ˈsɑːvrən/
tính từ
  • Tối cao.
  • Có chủ quyền.
  • Hiệu nghiệm, thần hiệu.
danh từ
  • Vua, quốc vương.
  • Đồng xôvơren (tiền vàng của Anh).
Tính từ
  1. Thực thi quyền lực thống trị.
    Exercising power of rule.
    sovereign nation
    quốc gia có chủ quyền
    Từ đồng nghĩa:autonomoussupreme
  2. Đặc biệt về chất lượng.
    Exceptional in quality.
    Her voice was her sovereign talent.
    Giọng nói của cô ấy là tài năng tối cao của cô ấy.
    Từ đồng nghĩa:autonomoussupreme
  3. (hiện nay hiếm, dược lý) Cực kỳ mạnh mẽ hoặc hiệu quả (của một loại thuốc, phương thuốc, v.v.).
    (now rare, pharmacology) Extremely potent or effective (of a medicine, remedy etc.).
    Từ đồng nghĩa:autonomoussupreme
  4. Có quyền lực tối cao, tối thượng.
    Having supreme, ultimate power.
    Gentlemen, may I introduce Her Royal Highness, the Sovereign and Most Imperial Majesty, Empress Elizabeth of Vicron.
    Thưa các quý ông, tôi xin giới thiệu Hoàng thân, Đấng Tối cao và Bệ hạ, Hoàng hậu Elizabeth của Vicron.
    Từ đồng nghĩa:autonomoussupreme
Danh từ
  1. Một vị vua; người cai trị một đất nước.
    A monarch; the ruler of a country.
  2. Một người không phải là thần dân của một người cai trị hay một quốc gia.
    One who is not a subject to a ruler or nation.
  3. Một đồng tiền vàng của Vương quốc Anh, có giá trị danh nghĩa là một bảng Anh nhưng trên thực tế được sử dụng làm đồng xu thỏi.
    A gold coin of the United Kingdom, with a nominal value of one pound sterling but in practice used as a bullion coin.
  4. Một đồng xu vàng cũ của Úc, được đúc từ năm 1855–1931, có giá trị một bảng Anh.
    A former Australian gold coin, minted from 1855–1931, of one pound value.
Động từ
  1. (Động) Cai trị với tư cách là người có chủ quyền.
    (transitive) To rule over as a sovereign.
🎬 Nghe “sovereign” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish