spare

/ˈspeɚ/
tính từ
  • Thừa, dư, có để dành.
  • Thanh đạm, sơ sài.
  • Gầy gò.
  • Để thay thế (đồ phụ tùng).
danh từ
  • Đồ phụ tùng (máy móc).
động từ
  • Để dành, tiết kiệm.
  • Không cần đến, có thừa.
  • Tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho.
  • Ăn uống thanh đạm.
  • Tằn tiện.