spare
/ˈspeɚ/tính từ
- Thừa, dư, có để dành.
- Thanh đạm, sơ sài.
- Gầy gò.
- Để thay thế (đồ phụ tùng).
danh từ
- Đồ phụ tùng (máy móc).
động từ
- Để dành, tiết kiệm.
- Không cần đến, có thừa.
- Tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho.
- Ăn uống thanh đạm.
- Tằn tiện.
🔗 Tra thêm tại
