spark
/ˈspɑɚk/danh từ
- Tia lửa, tia sáng; tàn lửa.
- Tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý).
- Lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh).
- Phủ định) một tia, một tị.
- Nhân viên rađiô.
- Người vui tính.
- Người trai lơ.
động từ
- Làm cho ai bật tia lửa.
- To spark off khuấy động, làm cho hoạt động.
- Phát tia lửa, phát tia điện.
- Trai lơ.
- Tán tỉnh, tán (gái).
🔗 Tra thêm tại
