spark

/ˈspɑɚk/
danh từ
  • Tia lửa, tia sáng; tàn lửa.
  • Tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý).
  • Lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh).
  • Phủ định) một tia, một tị.
  • Nhân viên rađiô.
  • Người vui tính.
  • Người trai lơ.
động từ
  • Làm cho ai bật tia lửa.
  • To spark off khuấy động, làm cho hoạt động.
  • Phát tia lửa, phát tia điện.
  • Trai lơ.
  • Tán tỉnh, tán (gái).
Danh từ
  1. Một hạt nhỏ của vật chất phát sáng, nóng chảy hoặc bốc cháy, do sự tăng điện hoặc nhiệt quá mức tạo ra do ma sát.
    A small particle of glowing matter, either molten or on fire, resulting from an electrical surge or excessive heat created by friction.
    Từ đồng nghĩa:cinderembergnastfunk
  2. Sự phóng điện ngắn hoặc nhỏ.
    A short or small burst of electrical discharge.
  3. Một thân thể nhỏ bé, sáng ngời, hay ánh sáng thoáng qua; một sự lấp lánh.
    A small, shining body, or transient light; a sparkle.
  4. (nghĩa bóng) Một lượng nhỏ của một điều gì đó, chẳng hạn như một ý tưởng hay tình cảm lãng mạn, có khả năng trở thành một điều gì đó lớn lao hơn, giống như một tia lửa có thể tạo ra lửa.
    (figuratively) A small amount of something, such as an idea or romantic affection, that has the potential to become something greater, just as a spark can start a fire.
    , Book IV, Chapter XVII But though we have, here and there, a little of this clear light, some sparks of bright knowledge
    , Quyển IV, Chương XVII Nhưng dù đây đó chúng ta có một chút ánh sáng trong trẻo này, một vài tia sáng của kiến thức sáng chói
Động từ
  1. (chuyển tiếp, nghĩa bóng) Kích hoạt, khơi dậy hoạt động (một lý lẽ, v.v.).
    (transitive, figurative) To trigger, kindle into activity (an argument, etc).
  2. (thông tục) Đối với ánh sáng; để thắp sáng.
    (transitive) To light; to kindle.
  3. (Nội động) Tỏa ra tia lửa hoặc tia lửa điện.
    (intransitive) To give off a spark or sparks.
    Từ đồng nghĩa:scintillate
  4. (nội động từ của súng) Bắn; bắn
    (intransitive, of a gun) To shoot; to fire
🎬 Nghe “spark” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish