sparkle

/ˈspɑɚkəl/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh
  • sự sắc sảo, sự linh lợi
nội động từ
  • lấp lánh, lóng lánh
  • tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...)
ngoại động từ
  • làm lấp lánh, làm lóng lánh