special

/ˈspɛʃəl/
tính từ
  • Đặc biệt, riêng biệt.
danh từ
  • Cảnh sát đặc biệt.
  • Chuyến xe lửa đặc biệt.
  • Cuộc thi đặc biệt.
  • Số báo phát hành đặc biệt.
Tính từ
  1. Được phân biệt bởi chất lượng độc đáo, đặc biệt hoặc khác thường.
    Distinguished by a unique, particular, or unusual quality.
    a special episode of a television series
    một tập đặc biệt của một bộ phim truyền hình dài tập
  2. Có giá trị hoặc lợi ích đặc biệt; Thân mến; người yêu dấu.
    Of particular value or interest; dear; beloved.
    Everyone is special to someone.
    Mọi người đều đặc biệt đối với một ai đó.
  3. (quân sự) Thuộc hoặc liên quan đến chiến tranh độc đáo.
    (military) Of or related to unconventional warfare.
    special forces, special operations
    lực lượng đặc biệt, hoạt động đặc biệt
  4. (luật) Được chỉ định cụ thể để kiểm tra một sự kiện hoặc vấn đề.
    (law) Appointed specifically to examine a single event or issue.
    For the few times the U.S. Supreme Court has to actually try a case, they will appoint a special master to do so.
    Trong một số trường hợp Tòa án Tối cao Hoa Kỳ thực sự phải xét xử một vụ án, họ sẽ chỉ định một người đứng đầu đặc biệt để làm việc đó.
Danh từ
  1. Giảm chi phí tiêu dùng (thường trong một thời gian giới hạn) đối với các mặt hàng hoặc dịch vụ được cung cấp; thứ đó đã được bán.
    A reduction in consumer cost (usually for a limited time) for items or services rendered; the thing thus sold.
    We're running a special on turkey for Thanksgiving.
    Chúng tôi đang thực hiện chương trình đặc biệt về gà tây cho Lễ tạ ơn.
    Từ đồng nghĩa:offer
  2. Một bữa ăn chỉ được nhà hàng cung cấp vào một thời điểm nhất định, không phải là một món cố định trong thực đơn; thông thường, một trong những bữa ăn luân phiên được cung cấp một cách có hệ thống với mức giá thấp hơn; cũng thường là một món ăn với mức giá không chiết khấu theo mùa hoặc thú vị hoặc khác thường.
    A meal offered only at a certain time by a restaurant, not as a standing fixture of the menu; often, one of a rotation of meals systematically offered for a lower price; also often a dish at a nondiscounted price that is seasonal or otherwise exciting or unusual.
    Today's dinner special is wild salmon, which we don't normally get a chance to offer.
    Bữa tối đặc biệt hôm nay là cá hồi hoang dã, món mà chúng tôi thường không có cơ hội phục vụ.
  3. (phát sóng) Tình tiết bất thường hoặc đặc biệt của một bộ phim.
    (broadcasting) Unusual or exceptional episode of a series.
    Did you see the Christmas special?
    Bạn có thấy chương trình Giáng sinh đặc biệt không?
  4. (tiếng Anh, thông tục) Một cảnh sát đặc biệt.
    (British, colloquial) A special constable.
Động từ
  1. (Điều dưỡng) Giám sát từng người bệnh.
    (nursing) To supervise a patient one-on-one.
🎬 Nghe “special” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish