speed

/spid/
danh từ
  • Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.
  • Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.
động từ
  • Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.
  • Điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định.
  • Bắn mạnh.
  • Giúp (ai) thành công.
  • Đi nhanh, chạy nhanh.
  • Đi quá tốc độ quy định.
  • Thành công, phát đạt.