speed

/spid/
danh từ
  • Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.
  • Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.
động từ
  • Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.
  • Điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định.
  • Bắn mạnh.
  • Giúp (ai) thành công.
  • Đi nhanh, chạy nhanh.
  • Đi quá tốc độ quy định.
  • Thành công, phát đạt.
Danh từ
  1. Trạng thái chuyển động nhanh hoặc khả năng chuyển động nhanh.
    The state of moving quickly or the capacity for rapid motion.
    How does Usain Bolt run at that speed?
    Làm sao Usain Bolt có thể chạy với tốc độ đó?
    Từ đồng nghĩa:celerityrapidityvelocity
  2. (toán học, vật lý) Tốc độ của chuyển động hoặc tác dụng, cụ thể là độ lớn của vận tốc; khoảng cách tốc độ được đi qua trong một thời gian nhất định.
    (mathematics, physics) The rate of motion or action, specifically the magnitude of the velocity; the rate distance is traversed in a given time.
    Speed limits provide information to the drivers about the safe speed to travel in average conditions.
    Giới hạn tốc độ cung cấp thông tin cho người lái xe về tốc độ an toàn để di chuyển trong điều kiện trung bình.
    Từ đồng nghĩa:speedvelocity
  3. (nhiếp ảnh) Độ nhạy với ánh sáng của phim, tấm hoặc cảm biến.
    (photography) The sensitivity to light of film, plates or sensor.
    Từ đồng nghĩa:speedvelocity
  4. (chụp ảnh) Thời lượng phơi sáng, thời gian màn trập máy ảnh mở (tốc độ màn trập).
    (photography) The duration of exposure, the time during which a camera shutter is open (shutter speed).
    Từ đồng nghĩa:speedvelocity
Thán từ
  1. (phim) Được người âm thanh gọi khi thiết bị ghi âm đã đạt tốc độ chạy và sẵn sàng hoạt động.
    (film) Called by the soundman when the recording equipment has reached running speed and is ready to go.
Động từ
  1. (nội động từ, cổ xưa) Thành công; thịnh vượng, may mắn.
    (intransitive, archaic) To succeed; to prosper, be lucky.
    18ᵗʰc., Oliver Goldsmith, Introductory to Switzerland At night returning, every labor sped, / He sits him down the monarch of a shed: / Smiles by his cheerful fire, and round surveys, / His children’s looks, that brighten at the blaze;
    18ᵗʰc., Oliver Goldsmith, Giới thiệu về Thụy Sĩ Vào ban đêm trở về, mọi lao động tăng tốc, / Anh ấy đặt anh ấy ngồi xuống vị vua của một nhà kho: / Mỉm cười bên ngọn lửa vui vẻ của anh ấy, và những cuộc khảo sát vòng quanh, / Vẻ ngoài của những đứa con anh ấy, bừng sáng trong ngọn lửa;
  2. (thông tục, cổ xưa) Giúp đỡ ai đó, mang lại may mắn cho họ; để giúp đỡ hoặc ủng hộ.
    (transitive, archaic) To help someone, to give them fortune; to aid or favour.
    God speed, until we meet again.
    Chúa ơi, cho đến khi chúng ta gặp lại nhau.
  3. (Nội động) Đi nhanh.
    (intransitive) To go fast.
    The Ferrari was speeding along the road.
    Chiếc Ferrari đang phóng nhanh trên đường.
    Từ đồng nghĩa:zing
  4. (Nội động) Vượt quá tốc độ cho phép.
    (intransitive) To exceed the speed limit.
    Why do you speed when the road is so icy?
    Tại sao bạn tăng tốc khi đường rất băng giá?
🎬 Nghe “speed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish