speed
/spid/danh từ
- Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.
- Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.
động từ
- Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.
- Điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định.
- Bắn mạnh.
- Giúp (ai) thành công.
- Đi nhanh, chạy nhanh.
- Đi quá tốc độ quy định.
- Thành công, phát đạt.
🔗 Tra thêm tại
