spend

/ˈspɛnd/
động từ
  • Tiêu, tiêu pha.
  • Dùng (thì giờ... ), tốn.
  • Qua, sống qua.
  • Làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí.
  • Gãy; mất (cột buồm).
  • Tiêu pha, tiêu tiền.
  • Tàn, hết.
  • Đẻ trứng (cá).
Động từ
  1. (ambitransitive) Trả (tiền).
    (ambitransitive) To pay out (money).
    I've already spent hundreds of dollars buying dog chow.
    Tôi đã chi hàng trăm đô la để mua thức ăn cho chó.
  2. Để ban cho; tuyển dụng; thường với trên hoặc trên.
    To bestow; to employ; often with on or upon.
  3. (Ngày) Lãng phí.
    (dated) To squander.
    to spend an estate in gambling
    tiêu tiền vào cờ bạc
  4. Làm cạn kiệt, làm kiệt sức.
    To exhaust, to wear out.
    The violence of the waves was spent.
    Sự bạo lực của sóng đã được sử dụng.
Danh từ
  1. Số tiền chi tiêu (trong kỳ); chi tiêu.
    Amount of money spent (during a period); expenditure.
    I’m sorry, boss, but the advertising spend exceeded the budget again this month.
    Tôi xin lỗi sếp, nhưng tháng này chi tiêu cho quảng cáo lại vượt quá ngân sách.
  2. (số nhiều) Các khoản chi tiêu; tiền hoặc tiền tiêu vặt.
    (in the plural) Expenditures; money or pocket money.
  3. Tinh dịch thải ra.
    Discharged semen.
  4. Xả âm đạo.
    Vaginal discharge.
🎬 Nghe “spend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish