spend

/ˈspɛnd/
động từ
  • Tiêu, tiêu pha.
  • Dùng (thì giờ... ), tốn.
  • Qua, sống qua.
  • Làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí.
  • Gãy; mất (cột buồm).
  • Tiêu pha, tiêu tiền.
  • Tàn, hết.
  • Đẻ trứng (cá).