spin

/ˈspɪn/
danh từ
  • Sự quay tròn, sự xoay tròn.
  • Sự vừa đâm xuống vừa quay tròn.
  • Sự xoáy (bóng crickê).
  • Sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền... ).
động từ
  • Quay (tơ).
  • Chăng (tơ nhện).
  • Tiện (bằng máy).
  • kể (một câu chuyện)
  • biên soạn.
  • Làm quay tròn (con quay, người nào); làm lảo đảo.
  • Đánh hỏng (thí sinh).
  • Xe chỉ, xe tơ.
  • Chăng tơ (nhện); kéo kén (tằm).
  • Câu cá bằng mồi quay.
  • Xoay tròn; lảo đảo; chao đảo.
  • Lướt đi nhẹ nhàng (đi xe đạp).