spiral

/ˈspaɪrəl/
tính từ
  • Xoắn ốc.
danh từ
  • Đường xoắn ốc, đường trôn ốc.
  • Sự bay theo đường xoắn ốc.
  • Sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; Sự giảm dần dần, sự xuống từ từ (giá... ).
động từ
  • Chuyển động theo hình xoắn ốc, xoắn theo hình trôn ốc.
  • Tăng dần dần; Giảm dần dần.
Danh từ
  1. (hình học) Đường cong là quỹ tích của một điểm quay quanh một điểm cố định trong khi không ngừng tăng khoảng cách đến điểm đó.
    (geometry) A curve that is the locus of a point that rotates about a fixed point while continuously increasing its distance from that point.
    Từ đồng nghĩa:swirl
  2. (thông tục) Đường xoắn ốc.
    (informal) A helix.
  3. Một quá trình tự duy trì có rất nhiều động lượng tham gia nên rất khó để tăng tốc hoặc dừng nó ngay lập tức.
    A self-sustaining process with a lot of momentum involved, so it is difficult to accelerate or stop it at once.
  4. (vận tải đường sắt) Đoạn đường tạo thành hình tròn và cắt ngang chính nó, dùng để tăng độ cao ở vùng núi.
    (rail transport) A section of track that forms a circle and crosses over itself, used for gaining height in mountainous territory.
Tính từ
  1. Xoắn ốc, giống như một đường xoắn ốc.
    Helical, like a spiral.
Động từ
  1. (Nội động) Di chuyển dọc theo đường xoắn ốc hoặc xoắn ốc.
    (intransitive) To move along the path of a spiral or helix.
    The falling leaves spiralled down from the tree.
    Những chiếc lá rơi xoắn ốc từ trên cây xuống.
    Từ đồng nghĩa:billowgyratespire
  2. (thông tục) Làm cho cái gì đó chuyển động xoắn ốc.
    (transitive) To cause something to spiral.
    You need to learn how to spiral a ball.
    Bạn cần học cách xoắn một quả bóng.
  3. (nghĩa bóng, nội động) Tăng lên không ngừng.
    (figuratively, intransitive) To increase continually.
    Her debts were spiralling out of control.
    Các khoản nợ của cô ngày càng vượt khỏi tầm kiểm soát.
  4. (Nội động) Suy sụp về mặt tinh thần.
    (intransitive) To decline mentally.
    She spiralled into a deep depression.
    Cô rơi vào trạng thái trầm cảm sâu sắc.

Chưa có góp ý cho “spiral”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “spiral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish