spirit
/ˈspirət/danh từ
- Tinh thần.
- Tinh linh
- Linh hồn, tâm hồn.
- Thần linh, thần thánh, quỷ thần.
- Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.
- Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần.
- Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần.
- Tinh thần, nghĩa đúng.
- Linh hồn, trụ cột.
- Bộ óc (bóng).
- rượu mạnh.
- (dược học) cồn thuốc.
động từ
- khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.
- Chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ.
🔗 Tra thêm tại
