spirit
/ˈspirət/danh từ
- Tinh thần.
- Tinh linh
- Linh hồn, tâm hồn.
- Thần linh, thần thánh, quỷ thần.
- Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.
- Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần.
- Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần.
- Tinh thần, nghĩa đúng.
- Linh hồn, trụ cột.
- Bộ óc (bóng).
- rượu mạnh.
- (dược học) cồn thuốc.
động từ
- khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.
- Chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ.
Danh từ
- Linh hồn của một người hoặc sinh vật khác.The soul of a person or other creature.
- Một sinh vật siêu nhiên, thường nhưng không hoàn toàn không có hình dạng vật chất; ma, nàng tiên, thiên thần.A supernatural being, often but not exclusively without physical form; ghost, fairy, angel.A wandering spirit haunts the island.Một linh hồn lang thang ám ảnh hòn đảo.
- Một cảm giác đam mê.A feeling of passion.
- Cách thức hoặc phong cách của một cái gì đó.The manner or style of something.In the spirit of forgiveness, we didn't press charges.Với tinh thần tha thứ, chúng tôi đã không buộc tội.
Động từ
- Mang đi, đặc biệt là trong sự vội vàng, bí mật hoặc bí ẩn.To carry off, especially in haste, secrecy, or mystery.
- Đôi khi tiếp theo là lên: sinh động với sức sống; kích động; khuyến khích; để truyền cảm hứng.Sometimes followed by up: to animate with vigour; to excite; to encourage; to inspirit.Civil dissensions often spirit the ambition of private men.Những cuộc bất đồng chính kiến thường thúc đẩy tham vọng của những người tư nhân.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “spirit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish