spiritual
/ˈspirɪtʃəwəl/tính từ
- Tinh thần.
- Linh hồn, (thuộc) tâm hồn.
- Thần thánh.
- Tôn giáo.
- Có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường (người).
danh từ
- Bài hát tôn giáo của người Mỹ da đen ((cũng) Negro spiritual).
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến tinh thần hoặc linh hồn.Of or pertaining to the spirit or the soul.Respect towards ancestors is an essential part of Thai spiritual practice.Tôn trọng tổ tiên là một phần thiết yếu trong thực hành tâm linh của người Thái.
- Của hoặc liên quan đến Thiên Chúa hoặc một nơi thờ cúng; thiêng liêng, thanh khiết; (cụ thể là Cơ đốc giáo) được truyền cảm hứng bởi Chúa Thánh Thần.Of or pertaining to God or a place of worship; sacred, pure; (Christianity, specifically) inspired by the Holy Spirit.
- Của hoặc liên quan đến linh hồn; siêu nhiên.Of or pertaining to spirits; supernatural.
- Bao gồm tinh thần; không phải vật chất; vô hình.Consisting of spirit; not material; incorporeal.a spiritual substance or beingmột thực thể hoặc thực thể tâm linh
Danh từ
- Một bài hát tôn giáo của Cơ đốc giáo, đặc biệt là bài hát theo phong cách của người Mỹ gốc Phi hoặc một bài hát phi tôn giáo tương tự.A Christian religious song, especially one in an African-American style, or a similar non-religious song.Từ đồng nghĩa:folk song
- Bất kỳ chức năng, chức vụ hoặc công việc tâm linh nào.Any spiritual function, office, or affair.Từ đồng nghĩa:folk song
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “spiritual” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish