spit

/ˈspɪt/
danh từ
  • Cái xiên (nướng thịt trong lò quay).
  • Mũi đất (nhô ra biển).
  • Bờ ngầm.
  • Sự khạc, sự nhổ.
  • Sự phun phì phì (mèo).
  • Nước bọt, nước dãi.
  • Cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn.
  • Trứng (sâu bọ).
  • Vật giống như hệt, người giống như hệt.
  • Mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai).
động từ
  • Xiên (thịt để nướng trong lò quay).
  • Đâm xuyên (nhô ra biển).
  • Bờ ngầm.
  • Đâm xuyên (bằng gươm).
  • Khạc, nhổ nước bọt.
  • Phun phì phì (mèo).
  • Làu bàu.
  • Mưa lún phún.
  • Bắn, toé (lửa); toé mực (bút).
  • Khạc, nhổ (nước bọt).
  • Thốt ra, phun ra, nói to.
Danh từ
  1. Một thanh kim loại hoặc gỗ mỏng dùng để xiên thịt để nấu, thường trên lửa.
    A thin metal or wooden rod on which meat is skewered for cooking, often over a fire.
    Từ đồng nghĩa:broach
  2. (địa lý) Bán đảo hoặc bãi cát thường thấp, hẹp, nhọn, thường có cát.
    (geography) A generally low, narrow, pointed, usually sandy peninsula or bar.
  3. (không đếm được) Nước bọt, đặc biệt khi khạc ra.
    (uncountable) Saliva, especially when expectorated.
    There was spit all over the washbasin.
    Có nước bọt khắp bồn rửa.
    Từ đồng nghĩa:expectorationspittle
  4. (đếm được) Một trường hợp khạc nhổ; cụ thể là mưa hoặc tuyết rơi nhẹ.
    (countable) An instance of spitting; specifically, a light fall of rain or snow.
Động từ
  1. (thông tục) Cắm xiên vào một cái xiên; để đâm bằng một vật sắc nhọn.
    (transitive) To impale on a spit; to pierce with a sharp object.
    to spit a loin of veal
    nhổ một miếng thịt bê
  2. (thông tục) Dùng xiên để nấu ăn; để tham dự vào thực phẩm đang nấu trên nhổ.
    (transitive) To use a spit to cook; to attend to food that is cooking on a spit.
    She’s spitting the roast in the kitchen.
    Cô ấy đang nhổ thịt nướng trong bếp.
  3. (ambitransitive) Thoát (nước bọt hoặc chất khác) ra khỏi miệng, v.v.
    (ambitransitive) To evacuate (saliva or another substance) from the mouth, etc.
    Từ đồng nghĩa:expectorate
  4. (ambitransitive) Phát ra hoặc trục xuất theo cách tương tự như rút nước bọt ra khỏi miệng.
    (ambitransitive) To emit or expel in a manner similar to evacuating saliva from the mouth.
    a hot pan spitting droplets of fat
    chảo nóng phun ra những giọt mỡ
🎬 Nghe “spit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish