spit

/ˈspɪt/
danh từ
  • Cái xiên (nướng thịt trong lò quay).
  • Mũi đất (nhô ra biển).
  • Bờ ngầm.
  • Sự khạc, sự nhổ.
  • Sự phun phì phì (mèo).
  • Nước bọt, nước dãi.
  • Cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn.
  • Trứng (sâu bọ).
  • Vật giống như hệt, người giống như hệt.
  • Mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai).
động từ
  • Xiên (thịt để nướng trong lò quay).
  • Đâm xuyên (nhô ra biển).
  • Bờ ngầm.
  • Đâm xuyên (bằng gươm).
  • Khạc, nhổ nước bọt.
  • Phun phì phì (mèo).
  • Làu bàu.
  • Mưa lún phún.
  • Bắn, toé (lửa); toé mực (bút).
  • Khạc, nhổ (nước bọt).
  • Thốt ra, phun ra, nói to.