spite

/ˈspaɪt/
danh từ
  • Sự giận, sự không bằng lòng.
  • Sự thù oán; mối hận thù.
động từ
  • Làm khó chịu, làm phiền, trêu tức.
Danh từ
  1. Sân hận hoặc căm ghét người khác, kèm theo mong muốn gây khó chịu, khó chịu hoặc cản trở một cách vô lý; muốn làm phiền hoặc loại bỏ người khác; ác ý nhẹ.
    Ill will or hatred toward another, accompanied with the desire to unjustifiably irritate, annoy, or thwart; a want to disturb or put out another; mild malice.
    He was so filled with spite for his ex-wife, his brother was afraid of what he might do.
    Anh ta quá căm ghét vợ cũ, anh trai anh ta lo sợ về những gì anh ta có thể làm.
    Từ đồng nghĩa:grudgerancor
  2. (lỗi thời) Sự bực bội; thất vọng; hành xác.
    (obsolete) Vexation; chagrin; mortification.
Động từ
  1. (thông tục) Đối xử ác ý; để cố gắng làm tổn thương hoặc cản trở.
    (transitive) To treat maliciously; to try to hurt or thwart.
    She soon married again, to spite her ex-husband.
    Cô sớm kết hôn lần nữa, để chọc tức chồng cũ.
    Từ đồng nghĩa:hate onmalicemalign
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Nổi giận; để ghét.
    (transitive, obsolete) To be angry at; to hate.
  3. (thông tục) Đổ đầy sự cay đắng; xúc phạm; làm phiền lòng.
    (transitive) To fill with spite; to offend; to vex.
    Từ đồng nghĩa:affrontinsultmisbidabuseburn
Giới từ
  1. Mặc dù vậy; cho dù.
    Notwithstanding; despite.

Chưa có góp ý cho “spite”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “spite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish