spite

/ˈspaɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự giận, sự không bằng lòng
  • sự thù oán; mối hận thù
  • mặc dầu
ngoại động từ
  • làm khó chịu, làm phiền, trêu tức
  • (xem) nose