split

/ˈsplɪt/
tính từ
  • Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.
động từ
  • Ghẻ, bửa, tách.
  • Chia ra từng phần.
  • Chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái).
  • ; (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử).
  • Nứt, vỡ, nẻ.
  • Chia rẽ, phân hoá, không nhất trí.
  • , (thông tục) chia nhau.