split
/ˈsplɪt/tính từ
- Nứt, nẻ, chia ra, tách ra.
động từ
- Ghẻ, bửa, tách.
- Chia ra từng phần.
- Chia rẽ (ý kiến) về một vấn đề, làm chia rẽ, gây bè phái (trong một đảng phái).
- ; (vật lý) làm vỡ (hạt nhân), tách (phân tử).
- Nứt, vỡ, nẻ.
- Chia rẽ, phân hoá, không nhất trí.
- , (thông tục) chia nhau.
🔗 Tra thêm tại
