spoil
/ˈspojəl/danh từ
- Chiến lợi phẩm.
- Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
- Bổng lộc, lương lậu.
- Sự hoà.
- Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.
động từ
- Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.
- Làm hư (một đứa trẻ).
- Chặt chân tay (ai); giết, khử.
- Thối, ươn, thiu (quả, cá... ).
- Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).
- Hăm hở, hậm hực muốn.
🔗 Tra thêm tại
