spoil

/ˈspojəl/
danh từ
  • Chiến lợi phẩm.
  • Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).
  • Bổng lộc, lương lậu.
  • Sự hoà.
  • Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.
động từ
  • Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.
  • Làm hư, làm hỏng, làm hại.
  • Làm hư (một đứa trẻ).
  • Chặt chân tay (ai); giết, khử.
  • Thối, ươn, thiu (quả, cá... ).
  • Mất hay, mất thú (câu chuyện đùa).
  • Hăm hở, hậm hực muốn.