spoils
/ˈspojəl/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoil
danh từ
- Hàng hoá ăn cắp được.
- Chiến lợi phẩm.
- Lợi lộc, bổng lộc.
Danh từ
- Thứ được lấy từ người khác bằng bạo lực; đặc biệt là cướp bóc của kẻ thù; sự cướp bóc, chiến lợi phẩm.That which is taken from another by violence; especially, the plunder taken from an enemy; pillage, booty.Từ đồng nghĩa:booty
- Chất thải còn sót lại trong quá trình đào, xây dựng, khai thác mỏ hoặc hoạt động nạo vét.Waste material left over in the course of excavation, construction, mining, or dredging operations.dredging spoilschiến lợi phẩm nạo vétTừ đồng nghĩa:booty
- Các cơ quan công quyền và lợi ích của chúng được coi là tài sản đặc biệt của một đảng hoặc phe phái thành công, được ban tặng vì lợi ích riêng của mình.Public offices and their benefits regarded as the peculiar property of a successful party or faction, to be bestowed for its own advantage.To the victor belong the spoils.Chiến lợi phẩm thuộc về người chiến thắng.Từ đồng nghĩa:booty
Động từ
- ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản biểu thị sự hư hỏngthird-person singular simple present indicative of spoilMilk spoils when left out too long.Sữa bị hỏng khi để quá lâu.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “spoils” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish