spoon
/ˈspuːn/danh từ
- Cái thìa.
- Vật hình thìa.
- Anh chàng quỷnh.
- Anh nhân tình say như điếu đổ.
động từ
- Ăn bằng thìa, múc bằng thìa.
- Câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon-bait).
- Đánh nhẹ (bóng crickê).
- Câu cá bằng mồi thìa.
- Đánh nhẹ bóng (crickê).
- Ve vãn, tán tỉnh.
- Vuốt ve hôn hít.
🔗 Tra thêm tại
