sport
/ˈspoɚt/danh từ
- Thể thao.
- Môn thể thao.
- Sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu.
- Cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...).
- Người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí; người xấu.
- Con bạc.
- Người dính líu với mãi dâm.
- Anh chàng ăn diện, công tử bột.
- Biến dị.
- Bạn (chỉ đến bạn thân khi nói với họ).
- Cuộc chơi chữ.
động từ
- Giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng.
- Đánh bạc.
- Biến dị.
- Chưng, diện.
- Đóng (cửa).
🔗 Tra thêm tại
