spot
/spɑt/danh từ
- Dấu, đốm, vết.
- Vết nhơ, vết đen.
- Chấm đen ở đầu bàn bi-a.
- Cá đù chấm.
- Bồ câu đốm.
- Nơi, chốn.
- Sự chấm trước (ngựa đua được cuộc); con ngựa được chấm (về nhất).
- Một chút, một ít (rượu, nước).
- Đèn sân khấu ((cũng) spotlight).
- Địa vị, chỗ làm ăn, chức vụ
- vị trí trong danh sách.
động từ
- Làm đốm, làm lốm đốm.
- Làm bẩn, làm nhơ, làm ô (danh).
- Chấm trước (ngựa được cuộc); nhận ra, phát hiện ra.
- , (hàng không) phát hiện (vị trí, mục tiêu... ).
- Đặt vào chỗ, đặt vào vị trí.
- , (từ lóng) chấp.
- Dễ bị ố, dễ bị đốm (vải).
tính từ
- Mặt (tiền); trả tiền ngay; trao ngay khi bán.
- Phát đi từ một đài phát thanh địa phương (bản tin... ).
- Xen vào giữa chương trình phát thanh chính (quảng cáo... ).
🔗 Tra thêm tại
