spray
/ˈspreɪ/danh từ
- Cành nhỏ (có hoa).
- Cành thoa.
- Bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra... ).
- Chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu... ).
- Bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu... ).
- Cái tung ra như bụi nước.
động từ
- Bơm, phun (thuốc trừ sâu... ).
🔗 Tra thêm tại
