spread
/ˈsprɛd/danh từ
- Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra.
- Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng... ).
- Sải cánh (của chim... ).
- Chiều rộng, khoảng rộng.
- Sự sổ ra (của thân thể).
- Khăn trải (giường, bàn... ).
- Hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo... ); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo.
- Bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn.
- Lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán).
- Chất phết lên bánh (bơ, mứt... ).
- Sự phô trương, sự huênh hoang.
động từ
- Trải, căng, giăng ra, bày ra.
- Rải, truyền bá.
- Kéo dài thời gian (trả tiền... ).
- Bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn.
- Phết.
- Đập bẹt (đầu đinh... ).
- Trải ra, căng ra.
- Truyền đi, lan đi, bay đi.
- Tản ra.
Động từ
- (ngoại động) Kéo dài ra, mở ra (một vật liệu, v.v.) để nó bao phủ đầy đủ hơn một diện tích không gian nhất định.(transitive) To stretch out, open out (a material etc.) so that it more fully covers a given area of space.He spread his newspaper on the table.Anh ta trải tờ báo của mình lên bàn.
- (ngoại động) Mở rộng (các tia riêng lẻ, các chi, v.v.); để kéo dài ra theo hướng khác nhau hoặc đối lập. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lây lan(transitive) To extend (individual rays, limbs etc.); to stretch out in varying or opposing directions. simple past and past participle of spreadI spread my arms wide and welcomed him home.Tôi dang rộng vòng tay đón anh về nhà.
- (Động) Phân tán, rải rác hoặc phân bổ trên một khu vực nhất định.(transitive) To disperse, to scatter or distribute over a given area.I spread the rice grains evenly over the floor.Tôi trải đều các hạt gạo trên sàn nhà.
- (nội động) Sinh sôi nảy nở; trở nên hiện diện rộng rãi hơn, được phổ biến hơn.(intransitive) To proliferate; to become more widely present, to be disseminated.
Danh từ
- Hành động lây lan.The act of spreading.Từ đồng nghĩa:straddle
- Một cái gì đó đã được lan truyền.Something that has been spread.Từ đồng nghĩa:straddle
- (bói toán) Cách bố trí, kiểu mẫu hoặc thiết kế của các lá bài được sắp xếp để đọc.(cartomancy) A layout, pattern or design of cards arranged for a reading.Từ đồng nghĩa:straddle
- Một vùng đất rộng lớn.An expanse of land.November 29, 1712, Andrew Freeport, a letter to The Spectator I have got a fine spread of improvable lands.Ngày 29 tháng 11 năm 1712, Andrew Freeport, một lá thư gửi cho The Spectator Tôi có rất nhiều vùng đất có thể cải tạo được.Từ đồng nghĩa:straddle
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “spread” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish