spread

/ˈsprɛd/
danh từ
  • Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra.
  • Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng... ).
  • Sải cánh (của chim... ).
  • Chiều rộng, khoảng rộng.
  • Sự sổ ra (của thân thể).
  • Khăn trải (giường, bàn... ).
  • Hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo... ); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo.
  • Bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn.
  • Lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán).
  • Chất phết lên bánh (bơ, mứt... ).
  • Sự phô trương, sự huênh hoang.
động từ
  • Trải, căng, giăng ra, bày ra.
  • Rải, truyền bá.
  • Kéo dài thời gian (trả tiền... ).
  • Bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn.
  • Phết.
  • Đập bẹt (đầu đinh... ).
  • Trải ra, căng ra.
  • Truyền đi, lan đi, bay đi.
  • Tản ra.