spring
/spərɪŋ/danh từ
- Sự nhảy; cái nhảy.
- Mùa xuân (đen & bóng).
- Suối.
- Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
- Lò xo; nhíp (xe).
- Chỗ nhún (của ván nhảy... ).
- Nguồn, gốc, căn nguyên.
- Động cơ.
- Chỗ cong, đường cong.
- Chỗ nứt, đường nứt (cột buồm... ); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền... ).
- Dây buộc thuyền vào bến.
- Con nước.
động từ
- + up, down, out, over, through, away, back... ) nhảy.
- Bật mạnh.
- Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- Xuất phát, xuất thân.
- Nứt rạn; cong (gỗ).
- Nổ (mìn).
- Làm cho nhảy lên, làm cho bay lên.
- Nhảy qua.
- Làm rạn, làm nứt, làm nẻ.
- Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).
- Lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe).
- , (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù.
🔗 Tra thêm tại
