spring

/spərɪŋ/
danh từ
  • Sự nhảy; cái nhảy.
  • Mùa xuân (đen & bóng).
  • Suối.
  • Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
  • Lò xo; nhíp (xe).
  • Chỗ nhún (của ván nhảy... ).
  • Nguồn, gốc, căn nguyên.
  • Động cơ.
  • Chỗ cong, đường cong.
  • Chỗ nứt, đường nứt (cột buồm... ); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền... ).
  • Dây buộc thuyền vào bến.
  • Con nước.
động từ
  • + up, down, out, over, through, away, back... ) nhảy.
  • Bật mạnh.
  • Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
  • Xuất phát, xuất thân.
  • Nứt rạn; cong (gỗ).
  • Nổ (mìn).
  • Làm cho nhảy lên, làm cho bay lên.
  • Nhảy qua.
  • Làm rạn, làm nứt, làm nẻ.
  • Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).
  • Lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe).
  • , (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù.
Động từ
  1. (Nội động) Di chuyển hoặc bùng nổ.
    (intransitive) To move or burst forth.
    The boat sprang a leak and began to sink.
    Chiếc thuyền bị rò rỉ và bắt đầu chìm.
  2. (thông tục) Làm nảy sinh (tất cả các giác quan).
    (transitive) To cause to spring (all senses).
  3. (Động) Nhảy qua.
    (transitive) To leap over.
  4. (lỗi thời, về ngựa) Làm giống, làm cho có thai.
    (obsolete, of horses) To breed with, to impregnate.
Danh từ
  1. (đếm được) Hành động chồm lên: nhảy vọt, nhảy vọt.
    (countable) An act of springing: a leap, a jump.
    Từ đồng nghĩa:beginning
  2. (đếm được, không đếm được) Mùa trong năm ở các vùng ôn đới trong đó nhiệt độ và số giờ ban ngày tăng lên, thực vật mọc lên từ mặt đất và nở hoa và các động vật ngủ đông sống lại.
    (countable, uncountable) The season of the year in temperate regions in which temperatures and daylight hours rise, and plants spring from the ground and into bloom and dormant animals spring to life.
    Spring is the time of the year most species reproduce.
    Mùa xuân là thời điểm trong năm các loài sinh sản nhiều nhất.
    Từ đồng nghĩa:springtime
  3. (không đếm được, nghĩa bóng) Thời gian phát triển của một vật nào đó; giai đoạn đầu của một số quá trình.
    (uncountable, figurative) The time of something's growth; the early stages of some process.
    Từ đồng nghĩa:beginning
  4. (đếm được, thời trang) Người có nước da màu ngà hoặc hồng đào, mắt và tóc không quá tối, được coi là phù hợp nhất với một số màu quần áo nhất định.
    (countable, fashion) Someone with ivory or peach skin tone and eyes and hair that are not extremely dark, seen as best suited to certain colors of clothing.
    Từ đồng nghĩa:beginning
🎬 Nghe “spring” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish