[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"word-spring":3},{"ipa":4,"local":7},{"ipa":5,"mp3_url":6},"spərɪŋ","\u002Faudio\u002Fspring.mp3",{"found":8,"sections":9},true,[10,25],{"pos":11,"defs":12},"danh từ",[13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24],"Sự nhảy; cái nhảy.","Mùa xuân (đen & bóng).","Suối.","Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.","Lò xo; nhíp (xe).","Chỗ nhún (của ván nhảy... ).","Nguồn, gốc, căn nguyên.","Động cơ.","Chỗ cong, đường cong.","Chỗ nứt, đường nứt (cột buồm... ); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền... ).","Dây buộc thuyền vào bến.","Con nước.",{"pos":26,"defs":27},"động từ",[28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39],"+ up, down, out, over, through, away, back... ) nhảy.","Bật mạnh.","Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.","Xuất phát, xuất thân.","Nứt rạn; cong (gỗ).","Nổ (mìn).","Làm cho nhảy lên, làm cho bay lên.","Nhảy qua.","Làm rạn, làm nứt, làm nẻ.","Làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin).","Lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe).",", (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù."]