sprinkle
/ˈsprɪŋkəl/danh từ
- Sự rắc, sự rải.
- Mưa rào nhỏ.
động từ
- Tưới, rải, rắc.
- Rắc, rải.
- Rơi từng giọt, rơi lắc rắc; mưa lắc rắc.
Động từ
- (ngoại động) Làm cho (chất) rơi thành từng giọt nhỏ (đối với chất lỏng) hoặc từng mảnh nhỏ (đối với chất rắn).(transitive) To cause (a substance) to fall in fine drops (for a liquid substance) or small pieces (for a solid substance).The confectioner sprinkled icing sugar over the cakes.Người làm bánh kẹo rắc đường bột lên bánh.
- (thông tục) Che phủ (vật) bằng cách rắc một chất gì đó lên nó.(transitive) To cover (an object) by sprinkling a substance on to it.The confectioner sprinkled the cakes with icing sugar.Người làm bánh kẹo rắc đường bột lên bánh.
- (nội động từ) Nhỏ từng giọt nhỏ, đôi khi rải rác.(intransitive) To drip in fine drops, sometimes sporadically.It sprinkled outside all day long.Nó rải rác bên ngoài suốt cả ngày.
- (Nội động) Bên ngoài trời mưa rất nhẹ.(intransitive) To rain very lightly outside.It sprinkled very early in the morning.Nó rắc rất sớm vào buổi sáng.
Danh từ
- Một lớp phủ nhẹ với một chất rắc.A light covering with a sprinkled substance.He decorated the Christmas card with a sprinkle of glitter.Anh ấy trang trí tấm thiệp Giáng sinh bằng những hạt lấp lánh.Từ đồng nghĩa:sprinkling
- Một cơn mưa rào nhẹ.A light rain shower.Từ đồng nghĩa:sprinkling
- Một aspersorium hoặc dụng cụ để rắc.An aspersorium or utensil for sprinkling.Từ đồng nghĩa:sprinkling
- Một miếng đường và tinh bột cứng nhỏ, hoặc sôcôla, dùng để trang trí bánh ngọt, v.v.A small hard piece of sugar and starch, or chocolate, used to decorate cakes etc.Từ đồng nghĩa:jimmy
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sprinkle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish