square
/ˈskweɚ/tính từ
- Vuông.
- To ngang.
- Đẫy, ních bụng.
- Có thứ tự, ngăn nắp.
- Kiên quyết, dứt khoát, không úp mở.
- Thẳng thắn, thật thà.
- Sòng phẳng.
- Ngang hàng, bằng hàng.
- Vuông, bình phương.
- Cổ lỗ sĩ, lỗi thời.
phó từ
- Vuông vắn.
- Thẳng góc với; trúng.
- Thật thà, thẳng thắn.
danh từ
- Hình vuông.
- Quảng trường.
- Khu nhà khối giáp bốn phố.
- Thước vuông góc, cái ê-ke.
- Ô chữ vuông.
- Bình phương.
- Người nệ cổ.
động từ
- Làm cho vuông, đẽo cho vuông.
- Điều chỉnh, làm cho hợp.
- Thanh toán, trả (nợ).
- Trả tiền, hối lộ (ai).
- Bình phương.
- Làm (điểm) ngang nhau (chơi gôn).
- Đặt (trụ gỗ) thẳng góc với vỏ tàu.
- Hợp, phù hợp.
- Thủ thế (quyền Anh); (+ up to) xông tới (ai) trong thế thủ.
- Cương quyết đương đầu.
- Thanh toán nợ nần.
🔗 Tra thêm tại
