stab

/ˈstæb/
danh từ
  • Sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm.
  • Điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm.
  • Sự cố gắng; sự làm thử.
động từ
  • Đâm (ai) bằng dao găm.
  • Làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm... ).
  • Chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa.
  • Đâm bằng dao găm.
  • Nhằm đánh vào.
  • Đau nhói như dao đâm.
Danh từ
  1. Hành động đâm hoặc đẩy bằng một vật.
    An act of stabbing or thrusting with an object.
  2. Một vết thương do bị đâm.
    A wound made by stabbing.
  3. Nỗi đau gây ra cho cảm xúc của một người.
    Pain inflicted on a person's feelings.
  4. (thông tục) Sự cố gắng.
    (informal) An attempt.
    I'll give this thankless task a stab.
    Tôi sẽ thử thách nhiệm vụ bạc bẽo này.
Động từ
  1. (ngoại động) Đâm hoặc làm bị thương (ai đó) bằng một dụng cụ hoặc vũ khí (thường nhọn), đặc biệt là dao hoặc dao găm.
    (transitive) To pierce or to wound (somebody) with a (usually pointed) tool or weapon, especially a knife or dagger.
    If you stab him in the heart he won't live long enough to retaliate.
    Nếu bạn đâm vào tim anh ta, anh ta sẽ không sống đủ lâu để trả thù.
    Từ đồng nghĩa:foinjabshiv
  2. (Động) Đẩy theo động tác đâm.
    (transitive) To thrust in a stabbing motion.
    to stab a dagger into a person
    đâm dao găm vào người
    Từ đồng nghĩa:chefchibchingchiveenthrill
  3. (nội động từ) Đánh liều lĩnh bằng đầu của một vật (thường là nhọn), chẳng hạn như vũ khí hoặc ngón tay (thường dùng với at).
    (intransitive) To recklessly hit with the tip of a (usually pointed) object, such as a weapon or finger (often used with at).
    He stabbed at my face with the twig but luckily kept missing my eyes.
    Anh ta dùng cành cây đâm vào mặt tôi nhưng may mắn không trúng mắt tôi.
    Từ đồng nghĩa:chefchibchingchiveenthrill
  4. (nội động từ) Gây cảm giác đau đớn, nhức nhối (thường dùng với at).
    (intransitive) To cause a sharp, painful sensation (often used with at).
    The snow from the blizzard was stabbing at my face as I skied down the mountain.
    Tuyết từ trận bão tuyết quất vào mặt tôi khi tôi trượt xuống núi.
    Từ đồng nghĩa:chefchibchingchiveenthrill
Tính từ
  1. (quan hệ công nghiệp) Cắt thành lập.
    (industrial relations) Clipping of established.

Chưa có góp ý cho “stab”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “stab” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish