stable
/ˈsteɪbəl/tính từ
- Vững vàng; ổn định.
- Kiên định, kiên quyết.
- Ổn định, bền.
danh từ
- Chuồng (ngựa, bò, trâu... ).
- Đàn ngựa đua (ở một chuồng nào).
- (quân sự) công tác ở chuồng ngựa.
động từ
- Cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng.
- Ở trong chuồng (ngựa).
- Nằm, ở.
Danh từ
- Một tòa nhà, cánh hoặc khu phụ thuộc được tách biệt và thích nghi để làm nơi ở và cho ăn (và huấn luyện) động vật móng guốc, đặc biệt là ngựa.A building, wing or dependency set apart and adapted for lodging and feeding (and training) ungulates, especially horses.There were stalls for fourteen horses in the squire's stables.Trong chuồng ngựa của cận vệ có chuồng dành cho mười bốn con ngựa.Từ đồng nghĩa:horsebarn
- (ẩn dụ) Tất cả ngựa đua của một chuồng cụ thể, tức là thuộc về một chủ sở hữu nhất định.(metonymic) All the racehorses of a particular stable, i.e. belonging to a given owner.
- (Scotland) Một nhóm người ủng hộ; phòng của luật sư.(Scotland) A set of advocates; a barristers' chambers.
- (sumo) Một tổ chức gồm các đô vật sumo sống và tập luyện cùng nhau.(sumo) An organization of sumo wrestlers who live and train together.Từ đồng nghĩa:heya
Động từ
- (thông tục) Đưa hoặc giữ (một con vật) trong chuồng.(transitive) To put or keep (an animal) in a stable.
- (Nội động) Ở trong chuồng ngựa.(intransitive) To dwell in a stable.
- (vận tải đường sắt, chuyển tiếp) Đỗ xe (phương tiện đường sắt).(rail transport, transitive) To park (a rail vehicle).
Tính từ
- Tương đối bất biến, ổn định, thường hằng; được cố định hoặc thiết lập chắc chắn; nhất quán; không dễ dàng di chuyển, thay đổi hoặc phá hủy.Relatively unchanging, steady, permanent; firmly fixed or established; consistent; not easily moved, altered, or destroyed.He was in a stable relationship.Anh ấy đang có một mối quan hệ ổn định.
- (máy tính) Phần mềm: được thiết lập để tương đối không có lỗi, trái ngược với phiên bản beta.(computing) Of software: established to be relatively free of bugs, as opposed to a beta version.You should download the 1.9 version of that video editing software: it is the latest stable version. The newer beta version has some bugs.Bạn nên tải phiên bản 1.9 của phần mềm chỉnh sửa video đó: đây là phiên bản ổn định mới nhất. Phiên bản beta mới hơn có một số lỗi.
- (khoa học máy tính, về thuật toán sắp xếp) Duy trì thứ tự tương đối của các mục được so sánh bằng nhau.(computer science, of a sorting algorithm) That maintains the relative order of items that compare as equal.
- (đại số giao hoán, của phép lọc (M_n) của môđun M trên một vành đối với một iđêan (ở đây là I nhưng thường là a,m,p, v.v.) của vành đó) Cuối cùng thỏa mãn đẳng thức IM_n=M_n+1.(commutative algebra, of a filtration (M_n) of a module M over a ring with respect to an ideal (here I but often a,m,p etc.) of that ring) Eventually satisfying the identity IM_n=M_n+1.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish