staff
/stæf/danh từ
- Gậy, ba toong.
- Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực).
- Cán, cột.
- Chỗ dựa, chỗ nương tựa.
- Cọc tiêu, mia thăng bằng.
- Dụng cụ mổ bóng đái.
- Hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa).
- Bộ tham mưu.
- Ban, bộ.
- Toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận.
- Khuông nhạc.
động từ
- Bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan).
🔗 Tra thêm tại
