staff

/stæf/
danh từ
  • Gậy, ba toong.
  • Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực).
  • Cán, cột.
  • Chỗ dựa, chỗ nương tựa.
  • Cọc tiêu, mia thăng bằng.
  • Dụng cụ mổ bóng đái.
  • Hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa).
  • Bộ tham mưu.
  • Ban, bộ.
  • Toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận.
  • Khuông nhạc.
động từ
  • Bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan).