staff
/stæf/danh từ
- Gậy, ba toong.
- Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực).
- Cán, cột.
- Chỗ dựa, chỗ nương tựa.
- Cọc tiêu, mia thăng bằng.
- Dụng cụ mổ bóng đái.
- Hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa).
- Bộ tham mưu.
- Ban, bộ.
- Toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận.
- Khuông nhạc.
động từ
- Bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan).
Danh từ
- (số nhiều hoặc gậy) Thanh hoặc gậy gỗ dài, thẳng, dày, đặc biệt dùng để hỗ trợ đi lại.(plural staffs or staves) A long, straight, thick wooden rod or stick, especially one used to assist in walking.
- (âm nhạc, khuông nhạc số nhiều hoặc khuông nhạc) Một chuỗi các đường ngang trên đó viết các nốt nhạc; một cây gậy.(music, plural staffs or staves) A series of horizontal lines on which musical notes are written; a stave.
- (số nhiều hoặc nhân viên) Nhân viên của một doanh nghiệp.(plural staff or staffs) The employees of a business.The company employed 10 new members of staff this month.Công ty đã tuyển dụng 10 nhân viên mới trong tháng này.
- (không đếm được) Hỗn hợp thạch cao và sợi được sử dụng làm lớp phủ tường bên ngoài tạm thời.ᵂ(uncountable) A mixture of plaster and fibre used as a temporary exterior wall covering.ᵂ
Động từ
- (chuyển tiếp) Cung cấp (một doanh nghiệp, tổ chức tình nguyện, v.v.) nhân viên hoặc nhân viên.(transitive) To supply (a business, volunteer organization, etc.) with employees or staff members.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “staff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish