staff

/stæf/
danh từ
  • Gậy, ba toong.
  • Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực).
  • Cán, cột.
  • Chỗ dựa, chỗ nương tựa.
  • Cọc tiêu, mia thăng bằng.
  • Dụng cụ mổ bóng đái.
  • Hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa).
  • Bộ tham mưu.
  • Ban, bộ.
  • Toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế; bộ phận.
  • Khuông nhạc.
động từ
  • Bố trí cán bộ nhân viên cho (một cơ quan); cung cấp cán bộ nhân viên cho (một cơ quan).
Danh từ
  1. (số nhiều hoặc gậy) Thanh hoặc gậy gỗ dài, thẳng, dày, đặc biệt dùng để hỗ trợ đi lại.
    (plural staffs or staves) A long, straight, thick wooden rod or stick, especially one used to assist in walking.
    Từ đồng nghĩa:stickstavepersonnel
  2. (âm nhạc, khuông nhạc số nhiều hoặc khuông nhạc) Một chuỗi các đường ngang trên đó viết các nốt nhạc; một cây gậy.
    (music, plural staffs or staves) A series of horizontal lines on which musical notes are written; a stave.
    Từ đồng nghĩa:stickstavepersonnel
  3. (số nhiều hoặc nhân viên) Nhân viên của một doanh nghiệp.
    (plural staff or staffs) The employees of a business.
    The company employed 10 new members of staff this month.
    Công ty đã tuyển dụng 10 nhân viên mới trong tháng này.
    Từ đồng nghĩa:stickstavepersonnel
  4. (không đếm được) Hỗn hợp thạch cao và sợi được sử dụng làm lớp phủ tường bên ngoài tạm thời.ᵂ
    (uncountable) A mixture of plaster and fibre used as a temporary exterior wall covering.ᵂ
    Từ đồng nghĩa:stickstavepersonnel
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Cung cấp (một doanh nghiệp, tổ chức tình nguyện, v.v.) nhân viên hoặc nhân viên.
    (transitive) To supply (a business, volunteer organization, etc.) with employees or staff members.
🎬 Nghe “staff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish