stake

/ˈsteɪk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • cộc, cọc
  • cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
  • đe nhỏ (của thợ thiếc)
  • (số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược
  • nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)
ngoại động từ
  • đóng cọc; đỡ bằng cọc
  • (+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)
  • buộc vào cọc
  • ((thường) + on) đặt cược
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn