stake
/ˈsteɪk/danh từ
- Cộc, cọc.
- Cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống.
- Đe nhỏ (của thợ thiếc).
- Cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược.
- Nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện).
- , (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh).
động từ
- Đóng cọc; đỡ bằng cọc.
- Khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần).
- Buộc vào cọc.
- đặt cược.
- , (thông tục) góp vốn, dấn vốn.
Danh từ
- Một miếng gỗ hoặc vật liệu khác, thường dài và mảnh, nhọn ở một đầu để dễ dàng cắm xuống đất làm vật đánh dấu, vật đỡ hoặc vật tựa.A piece of wood or other material, usually long and slender, pointed at one end so as to be easily driven into the ground as a marker or a support or stay.We have surveyor's stakes at all four corners of this field, to mark exactly its borders.Chúng tôi có cọc của người khảo sát ở cả bốn góc của cánh đồng này, để đánh dấu chính xác ranh giới của nó.Từ đồng nghĩa:peg
- (croquet) Một mảnh gỗ được đóng xuống đất, đặt ở giữa sân, được dùng làm điểm kết thúc sau khi ghi được 12 vòng trong môn bóng vồ.(croquet) A piece of wood driven in the ground, placed in the middle of the court, that is used as the finishing point after scoring 12 hoops in croquet.Từ đồng nghĩa:peg
- Một thanh hoặc vật tương tự (ví dụ: rãnh thép hoặc thanh góc) được cắm thẳng đứng vào rãnh, mắt hoặc lỗ mộng, ở bên cạnh hoặc cuối xe đẩy, ô tô phẳng, xe moóc phẳng hoặc tương tự, để ngăn hàng hóa rơi ra; thường được kết nối trong một mạng lưới tạo thành một stakebody.A stick or similar object (e.g., steel channel or angle stock) inserted upright in a lop, eye, or mortise, at the side or end of a cart, flat car, flatbed trailer, or the like, to prevent goods from falling off; often connected in a grid forming a stakebody.Từ đồng nghĩa:peg
- (có mạo từ xác định) Mảnh gỗ mà người bị kết án tử hình được đóng vào để đốt.(with definite article) The piece of timber to which a person condemned to death was affixed to be burned.Thomas Cranmer was burnt at the stake.Thomas Cranmer bị thiêu trên cọc.Từ đồng nghĩa:peg
Động từ
- (ngoại động) Để buộc chặt, hỗ trợ, bảo vệ hoặc phân định bằng cọc.(transitive) To fasten, support, defend, or delineate with stakes.to stake vines or plantsđể đóng cọc dây leo hoặc cây cối
- (Động) Dùng cọc đâm hoặc làm bị thương.(transitive) To pierce or wound with a stake.
- (ngoại động) Gặp rủi ro khi thành công trong cạnh tranh, hoặc khi có một tình huống bất ngờ trong tương lai.(transitive) To put at risk upon success in competition, or upon a future contingency.Từ đồng nghĩa:bethazardwager
- (chuyển tiếp) Cung cấp tiền cho (người khác) để tham gia vào một hoạt động như cá cược hoặc liên doanh kinh doanh.(transitive) To provide (another) with money in order to engage in an activity as betting or a business venture.John went broke, so to keep him playing, Jill had to stake him.John bị phá sản nên để anh tiếp tục chơi, Jill phải đặt cọc cho anh.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stake” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish