stall

/ˈstɑːl/
danh từ
  • chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng
  • ngăn (hầm mỏ than)
  • quầy, bàn bày hàng
  • quán, quầy bán hàng
  • cửa hàng
  • gian triển lãm
  • chỗ ngồi trước sân khấu
  • ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)
  • chức vị giáo sĩ
  • tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)
  • cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)
  • đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh
động từ
  • nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)
  • ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn
  • bị nhốt trong ngăn chuồng
  • sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò,...)
  • ngừng chạy, chết (máy xe)
  • tròng trành (vì tốc độ giảm)
  • tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)
  • ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn
  • (+ off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
Danh từ
  1. (đếm được) Ngăn dành cho một con vật trong chuồng ngựa hoặc chuồng gia súc.
    (countable) A compartment for a single animal in a stable or cattle shed.
    Từ đồng nghĩa:boose
  2. Một chuồng ngựa; một nơi cho gia súc.
    A stable; a place for cattle.
    Từ đồng nghĩa:cubiclebayspacespot
  3. Một chiếc ghế dài hoặc một chiếc bàn bày bán các mặt hàng nhỏ.
    A bench or table on which small articles of merchandise are exposed for sale.
    Từ đồng nghĩa:cubiclebayspacespot
  4. (đếm được) Cửa hàng nhỏ có mặt tiền thoáng, ví dụ ở chợ, khu ẩm thực, v.v.
    (countable) A small open-fronted shop, for example in a market, food court, etc.
    Từ đồng nghĩa:cubiclebayspacespot
Động từ
  1. (thông tục) Đưa (một con vật, v.v.) vào chuồng.
    (transitive) To put (an animal, etc.) in a stall.
    to stall an ox
    để ngăn chặn một con bò
  2. Để vỗ béo.
    To fatten.
    to stall cattle
    để nhốt gia súc
  3. (lỗi thời) Sống trong, hoặc như thể ở trong một quầy hàng; để ở.
    (obsolete) To live in, or as if in, a stall; to dwell.
  4. Đặt tại văn phòng với các thủ tục thông thường; để cài đặt.
    To place in an office with the customary formalities; to install.
🎬 Nghe “stall” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish