stall
/ˈstɑːl/danh từ
- chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng
- ngăn (hầm mỏ than)
- quầy, bàn bày hàng
- quán, quầy bán hàng
- cửa hàng
- gian triển lãm
- chỗ ngồi trước sân khấu
- ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)
- chức vị giáo sĩ
- tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)
- cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)
- đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh
động từ
- nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)
- ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn
- bị nhốt trong ngăn chuồng
- sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò,...)
- ngừng chạy, chết (máy xe)
- tròng trành (vì tốc độ giảm)
- tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)
- ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn
- (+ off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
Danh từ
- (đếm được) Ngăn dành cho một con vật trong chuồng ngựa hoặc chuồng gia súc.(countable) A compartment for a single animal in a stable or cattle shed.Từ đồng nghĩa:boose
- Một chuồng ngựa; một nơi cho gia súc.A stable; a place for cattle.
- Một chiếc ghế dài hoặc một chiếc bàn bày bán các mặt hàng nhỏ.A bench or table on which small articles of merchandise are exposed for sale.
- (đếm được) Cửa hàng nhỏ có mặt tiền thoáng, ví dụ ở chợ, khu ẩm thực, v.v.(countable) A small open-fronted shop, for example in a market, food court, etc.
Động từ
- (thông tục) Đưa (một con vật, v.v.) vào chuồng.(transitive) To put (an animal, etc.) in a stall.to stall an oxđể ngăn chặn một con bò
- Để vỗ béo.To fatten.to stall cattleđể nhốt gia súc
- (lỗi thời) Sống trong, hoặc như thể ở trong một quầy hàng; để ở.(obsolete) To live in, or as if in, a stall; to dwell.
- Đặt tại văn phòng với các thủ tục thông thường; để cài đặt.To place in an office with the customary formalities; to install.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stall” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish