stamp

/ˈstæmp/
danh từ
  • Tem.
  • Con dấu; dấu.
  • Nhãn hiệu, dấu bảo đảm.
  • Dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu.
  • Hạng, loại.
  • Sự giậm chân.
  • Chày nghiền quặng.
động từ
  • Giậm (chân).
  • Đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy... ).
  • Dán tem vào.
  • Nghiền (quặng).
  • Chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì).
  • In vào (trí não).
  • Giậm chân.