stamp

/ˈstæmp/
danh từ
  • Tem.
  • Con dấu; dấu.
  • Nhãn hiệu, dấu bảo đảm.
  • Dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu.
  • Hạng, loại.
  • Sự giậm chân.
  • Chày nghiền quặng.
động từ
  • Giậm (chân).
  • Đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy... ).
  • Dán tem vào.
  • Nghiền (quặng).
  • Chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì).
  • In vào (trí não).
  • Giậm chân.
Danh từ
  1. Hành động dậm chân, bàn chân hoặc móng guốc.
    An act of stamping the foot, paw or hoof.
    The horse gave two quick stamps and rose up on its hind legs.
    Con ngựa giậm nhanh hai tiếng rồi đứng dậy bằng hai chân sau.
  2. Một vết lõm, vết in hoặc dấu được tạo ra bằng cách dập.
    An indentation, imprint, or mark made by stamping.
    My passport has quite a collection of stamps.
    Hộ chiếu của tôi có khá nhiều tem.
  3. Một thiết bị để in các thiết kế.
    A device for imprinting designs.
    She loved to make designs with her collection of stamps.
    Cô thích tạo ra các thiết kế với bộ sưu tập tem của mình.
  4. Một mảnh giấy nhỏ, có thiết kế và mệnh giá, dùng để trả trước bưu phí hoặc các khoản phí khác như thuế hoặc phí giấy phép.
    A small piece of paper, with a design and a face value, used to prepay postage or other dues such as tax or licence fees.
    I need one first-class stamp to send this letter.
    Tôi cần một con tem hạng nhất để gửi bức thư này.
Động từ
  1. (Nội động) Bước nhanh và nặng nề, một lần hoặc nhiều lần.
    (intransitive) To step quickly and heavily, once or repeatedly.
    The toddler screamed and stamped, but still got no candy.
    Bé gào thét, giậm chân nhưng vẫn không nhận được kẹo.
    Từ đồng nghĩa:stompembossdentimpressimprint
  2. (thông tục) Di chuyển (bàn chân) nhanh và mạnh, một lần hoặc nhiều lần.
    (transitive) To move (the foot or feet) quickly and heavily, once or repeatedly.
    The crowd cheered and stamped their feet in appreciation.
    Đám đông reo hò và dậm chân tỏ lòng cảm kích.
    Từ đồng nghĩa:stompembossdentimpressimprint
  3. (thông tục) Đánh, đập, ấn mạnh bằng lòng bàn chân, hoặc bằng cách đẩy bàn chân xuống.
    (transitive) To strike, beat, or press forcibly with the bottom of the foot, or by thrusting the foot downward.
    Từ đồng nghĩa:stompembossdentimpressimprint
  4. (Động) Đánh dấu bằng cách ấn nhanh và mạnh.
    (transitive) To mark by pressing quickly and heavily.
    This machine stamps the metal cover with a design.
    Máy này đóng dấu thiết kế lên vỏ kim loại.
    Từ đồng nghĩa:stompembossdentimpressimprint
🎬 Nghe “stamp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish