stand

/stænd/
danh từ
  • Sự dừng lại, sự đứng lại.
  • Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại.
  • Chỗ đứng, vị trí.
  • Lập trường, quan điểm.
  • Giá, mắc (áo, ô).
  • Gian hàng (ở chợ).
  • Chỗ để xe.
  • Khán đài.
  • Chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng.
  • Cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt.
  • Sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch... ).
  • , (thương nghiệp) rừng
động từ
  • Đứng.
  • Có, ở, đứng.
  • Cao.
  • Đứng vững, bền.
  • Có giá trị.
  • Đọng lại, tù hãm (nước).
  • Giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường.
  • Đồng ý, thoả thuận.
  • Ra ứng cử.
  • Bắt đứng; đặt, để, dựng.
  • Giữ vững.
  • Chịu đựng.
Động từ
  1. Để định vị hoặc được định vị về mặt vật lý:
    To position or be positioned physically:
  2. Để định vị hoặc được định vị về mặt tinh thần:
    To position or be positioned mentally:
  3. Để định vị hoặc được định vị về mặt xã hội:
    To position or be positioned socially:
  4. (nội động, hải lý) Của một con tàu hoặc thuyền trưởng của nó, để lái, lái (theo một hướng xác định, cho một điểm đến cụ thể, v.v.).
    (intransitive, nautical) Of a ship or its captain, to steer, sail (in a specified direction, for a specified destination etc.).
Danh từ
  1. Hành động đứng.
    The act of standing.
    I took my stand upon an eminence […] to look into their several ladings.
    Tôi đã giữ vững quan điểm của mình […] để xem xét một số vận đơn của họ.
  2. Một vị trí phòng thủ hoặc nỗ lực.
    A defensive position or effort.
    The Commander says we will make our stand here.
    Chỉ huy nói rằng chúng tôi sẽ đứng vững ở đây.
  3. Một lập trường kiên quyết, không lay chuyển; ý kiến ​​​​chắc chắn; hành động vì một mục đích trước sự phản đối.
    A resolute, unwavering position; firm opinion; action for a purpose in the face of opposition.
    They took a firm stand against copyright infringement.
    Họ đã có lập trường vững chắc chống lại hành vi vi phạm bản quyền.
  4. Một khoảng thời gian biểu diễn ở một địa điểm hoặc địa điểm nhất định.
    A period of performance in a given location or venue.
    They have a four-game stand at home against the Yankees.
    Họ có trận đấu 4 trận trên sân nhà trước Yankees.
🎬 Nghe “stand” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish