stand
/stænd/danh từ
- Sự dừng lại, sự đứng lại.
- Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại.
- Chỗ đứng, vị trí.
- Lập trường, quan điểm.
- Giá, mắc (áo, ô).
- Gian hàng (ở chợ).
- Chỗ để xe.
- Khán đài.
- Chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng.
- Cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt.
- Sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch... ).
- , (thương nghiệp) rừng
động từ
- Đứng.
- Có, ở, đứng.
- Cao.
- Đứng vững, bền.
- Có giá trị.
- Đọng lại, tù hãm (nước).
- Giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường.
- Đồng ý, thoả thuận.
- Ra ứng cử.
- Bắt đứng; đặt, để, dựng.
- Giữ vững.
- Chịu đựng.
Động từ
- Để định vị hoặc được định vị về mặt vật lý:To position or be positioned physically:
- Để định vị hoặc được định vị về mặt tinh thần:To position or be positioned mentally:
- Để định vị hoặc được định vị về mặt xã hội:To position or be positioned socially:
- (nội động, hải lý) Của một con tàu hoặc thuyền trưởng của nó, để lái, lái (theo một hướng xác định, cho một điểm đến cụ thể, v.v.).(intransitive, nautical) Of a ship or its captain, to steer, sail (in a specified direction, for a specified destination etc.).
Danh từ
- Hành động đứng.The act of standing.I took my stand upon an eminence […] to look into their several ladings.Tôi đã giữ vững quan điểm của mình […] để xem xét một số vận đơn của họ.
- Một vị trí phòng thủ hoặc nỗ lực.A defensive position or effort.The Commander says we will make our stand here.Chỉ huy nói rằng chúng tôi sẽ đứng vững ở đây.
- Một lập trường kiên quyết, không lay chuyển; ý kiến chắc chắn; hành động vì một mục đích trước sự phản đối.A resolute, unwavering position; firm opinion; action for a purpose in the face of opposition.They took a firm stand against copyright infringement.Họ đã có lập trường vững chắc chống lại hành vi vi phạm bản quyền.
- Một khoảng thời gian biểu diễn ở một địa điểm hoặc địa điểm nhất định.A period of performance in a given location or venue.They have a four-game stand at home against the Yankees.Họ có trận đấu 4 trận trên sân nhà trước Yankees.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stand” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish