stand
/stænd/danh từ
- Sự dừng lại, sự đứng lại.
- Sự chống cự, sự đấu tranh chống lại.
- Chỗ đứng, vị trí.
- Lập trường, quan điểm.
- Giá, mắc (áo, ô).
- Gian hàng (ở chợ).
- Chỗ để xe.
- Khán đài.
- Chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng.
- Cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt.
- Sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch... ).
- , (thương nghiệp) rừng
động từ
- Đứng.
- Có, ở, đứng.
- Cao.
- Đứng vững, bền.
- Có giá trị.
- Đọng lại, tù hãm (nước).
- Giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường.
- Đồng ý, thoả thuận.
- Ra ứng cử.
- Bắt đứng; đặt, để, dựng.
- Giữ vững.
- Chịu đựng.
🔗 Tra thêm tại
