standard
/ˈstændɜrd/danh từ
- Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu.
- Cờ hiệu, cờ (đen & bóng).
- Cánh cờ (của hoa đậu... ).
- Trình độ, mức.
- Chất lượng trung bình.
- Lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một).
- Bản vị (vàng, bạc trong hệ thống tiền tệ).
- Chân, cột (đèn).
- Cây mọc đứng.
- Xtanđa (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 4, 500 m3).
🔗 Tra thêm tại
