standing

/ˈstændɪŋ/
danh từ
  • Sự đứng; thế đứng.
  • Sự đỗ (xe).
  • Địa vị.
  • Sự lâu dài.
tính từ
  • Đứng.
  • Đã được công nhận; hiện hành.
  • Thường trực.
  • Chưa gặt.
  • Tù, ứ, đọng.
  • Để đứng không, không dùng (máy... ).