staple
/ˈsteɪpəl/danh từ
- Đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách.
- Ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa... ).
- Sản phẩm chủ yếu; nhu yếu phẩm.
- Nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến.
- Yếu tố chủ yếu.
- Sợi, phẩm chất sợi (bông, len, gai).
động từ
- Đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập.
- Lựa theo sợi, phân loại theo sợi (bông, len, gai... ).
tính từ
- Chính, chủ yếu.
Danh từ
- (nay là lịch sử) Một thị trấn có các thương gia có độc quyền, dưới thẩm quyền của hoàng gia, mua hoặc sản xuất một số hàng hóa nhất định để xuất khẩu; Ngoài ra, cơ thể của những thương nhân như vậy được coi là một nhóm.(now historical) A town containing merchants who have exclusive right, under royal authority, to purchase or produce certain goods for export; also, the body of such merchants seen as a group.
- (bằng cách mở rộng) Nơi cung cấp; nguồn.(by extension) Place of supply; source.
- Hàng hóa chính được sản xuất tại một thị trấn hoặc khu vực.The principal commodity produced in a town or region.
- Một nguồn cung cấp cơ bản hoặc thiết yếu.A basic or essential supply.Rice is a staple in the diet of many cultures.Gạo là thực phẩm chủ yếu trong chế độ ăn uống của nhiều nền văn hóa.
Động từ
- (ngoại động) Sắp xếp theo mặt hàng chủ lực.(transitive) To sort according to its staple.to staple cottonđể ghim bông
- (Động) Cố định bằng ghim.(transitive) To secure with a staple.
Tính từ
- Liên quan đến hoặc là thị trường chủ yếu của hàng hóa.Relating to, or being market of staple for, commodities.a staple townmột thị trấn chủ yếu
- Được thành lập trong thương mại; chiếm lĩnh thị trường; giải quyết.Established in commerce; occupying the markets; settled.a staple trademột giao dịch chủ yếu
- Phù hợp để bán; có thể bán được.Fit to be sold; marketable.
- Được sản xuất thường xuyên hoặc sản xuất với số lượng lớn; thuộc diện bán buôn giao thông; hiệu trưởng; trưởng.Regularly produced or manufactured in large quantities; belonging to wholesale traffic; principal; chief.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “staple” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish