start
/stɑrt/danh từ
- Lúc bắt đầu, buổi đầu.
- Dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu (một công cuộc gì).
- Sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường.
- Chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, khởi điểm; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua).
- Sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...).
- Sự chấp (trong thể thao).
- Thế lợi.
động từ
- Bắt đầu (đi, làm việc...).
- Chạy (máy)
- Giật mình.
- Rời ra, long ra (gỗ).
- Bắt đầu.
- Làm (ai, cái gì) bắt đầu, khiến (ai) phải.
- Ra hiệu xuất phát (cho người đua).
- Mở, khởi động (máy, chương trình máy tính).
- Khêu, gây, nêu ra.
- Làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ).
- Giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc).
- Đuổi (thú săn) ra khỏi hang.
- Khởi hành.
- Khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì).
- Thình lình đứng dậy.
- Nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc.
- Khởi động (máy).
- Trước hết.
- Lúc bắt đầu.
🔗 Tra thêm tại
