starve

/ˈstɑɚv/
động từ
  • Chết đói.
  • Thiếu ăn.
  • Đói, thấy đói.
  • Chết rét.
  • Thèm khát, khát khao.
  • Làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì).
  • Làm chết rét.
Động từ
  1. (Nội động) Chết vì thiếu ăn hoặc vì không ăn.
    (intransitive) To die because of lack of food or of not eating.
  2. (nội động) Đau khổ nặng nề vì thiếu ăn hoặc không ăn uống.
    (intransitive) To suffer severely because of lack of food or of not eating.
  3. (Nội động) Rất đói.
    (intransitive) To be very hungry.
    I was starving so I wrote S.O.S. on the desert island using rocks.
    Tôi đang đói nên tôi viết S.O.S. trên đảo hoang bằng đá.
  4. (thông tục) Giết hoặc cố gắng giết bằng cách tước đoạt thức ăn.
    (transitive) To kill or attempt to kill by depriving of food.
🎬 Nghe “starve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish