state
/ˈsteɪt/danh từ
- Trạng thái, tình trạng.
- Địa vị xã hội.
- Sự lo lắng.
- Quốc gia.
- Tiểu bang, bang.
- Nhà nước, chính quyền.
- Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.
- Tập (trong sách chuyên đề).
- Ngai, bệ.
tính từ
- Nhà nước.
- Tiểu bang, bang.
- Chính trị.
- Dành riêng cho nghi lễ.
- Chính thức.
động từ
- Phát biểu, nói rõ, tuyên bố.
- Định (ngày, giờ).
- Biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...).
🔗 Tra thêm tại
