state

/ˈsteɪt/
danh từ
  • Trạng thái, tình trạng.
  • Địa vị xã hội.
  • Sự lo lắng.
  • Quốc gia.
  • Tiểu bang, bang.
  • Nhà nước, chính quyền.
  • Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.
  • Tập (trong sách chuyên đề).
  • Ngai, bệ.
tính từ
  • Nhà nước.
  • Tiểu bang, bang.
  • Chính trị.
  • Dành riêng cho nghi lễ.
  • Chính thức.
động từ
  • Phát biểu, nói rõ, tuyên bố.
  • Định (ngày, giờ).
  • Biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...).