station

/ˈsteɪʃən/
danh từ
  • Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh... ).
  • Trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương).
  • Nhà ga.
  • Đồn binh (Ân độ).
  • Điểm gốc (đo đạc); khoảng cách tiêu chuẩn (30, 50 m hay 20 m).
  • Chỗ nuôi cừu.
  • Địa vị, chức.
  • Sự ăn kiêng (vào ngày thứ tư và thứ sáu).
  • Hoàn cảnh, môi trường.
  • Sự đứng lại, tình trạng đứng lại.
động từ
  • Đặt vào vị trí, để vào vị trí; đóng (quân) ở một vị trí.
Danh từ
  1. Một nơi dừng chân.
    A stopping place.
    Từ đồng nghĩa:channelstastnbasemilitary base
  2. Nơi tập trung công nhân.
    A place where workers are stationed.
    Từ đồng nghĩa:channelstastnbasemilitary base
  3. (Kitô giáo) Bất kỳ Trạm Thánh Giá nào.
    (Christianity) Any of the Stations of the Cross.
    Từ đồng nghĩa:channelstastnbasemilitary base
  4. (Kitô giáo) Việc ăn chay của Công giáo La Mã vào các ngày thứ tư và thứ sáu trong tuần, thứ Tư và thứ Sáu, để tưởng nhớ công đồng đã lên án Chúa Kitô và cuộc khổ nạn của Người.
    (Christianity) The Roman Catholic fast of the fourth and sixth days of the week, Wednesday and Friday, in memory of the council which condemned Christ, and of his passion.
    Từ đồng nghĩa:channelstastnbasemilitary base
Động từ
  1. (thường bị động) Đưa vào vị trí để thực hiện một nhiệm vụ.
    (usually passive) To put in place to perform a task.
    The host stationed me at the front door to greet visitors.
    Người chủ nhà xếp tôi trước cửa để chào đón du khách.
    Từ đồng nghĩa:affixanchorappointbasedeploy
  2. Được đưa vào thực hiện nghĩa vụ quân sự.
    To put in place to perform military duty.
    They stationed me overseas just as fighting broke out.
    Họ cho tôi đồn trú ở nước ngoài đúng lúc giao tranh nổ ra.
    Từ đồng nghĩa:affixanchorappointbasedeploy
  3. (poker, lóng) Chơi theo kiểu bàn gọi.
    (poker, slang) To play in the manner of a calling station.
    Từ đồng nghĩa:affixanchorappointbasedeploy
🎬 Nghe “station” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish