station
/ˈsteɪʃən/danh từ
- Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh... ).
- Trạm, ty (phục vụ như cầu địa phương).
- Nhà ga.
- Đồn binh (Ân độ).
- Điểm gốc (đo đạc); khoảng cách tiêu chuẩn (30, 50 m hay 20 m).
- Chỗ nuôi cừu.
- Địa vị, chức.
- Sự ăn kiêng (vào ngày thứ tư và thứ sáu).
- Hoàn cảnh, môi trường.
- Sự đứng lại, tình trạng đứng lại.
động từ
- Đặt vào vị trí, để vào vị trí; đóng (quân) ở một vị trí.
🔗 Tra thêm tại
