stationary
/ˈsteɪʃəˌneri/tính từ
- Đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng.
- Không mang đi được, để một chỗ.
- Đứng, không thay đổi.
- Không lan ra các nơi khác (bệnh).
danh từ
- Người ở một chỗ; vật để ở một chỗ.
- Bộ đội đóng ở một chỗ.
🔗 Tra thêm tại
