stay
/ˈsteɪ/danh từ
- Dây néo (cột buồm... ).
- Sự trở lại, sự lưu lại.
- Sự đình lại, sự hoãn lại.
- Sự ngăn cản, sự trở ngại.
- Sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai.
- Chỗ nương tựa, cái chống đỡ.
- (như) corset.
động từ
- Néo (cột buồm) bằng dây.
- Lái theo hướng gió.
- Chặn, ngăn chặn.
- Đình lại, hoãn lại.
- Chống đỡ.
- Ở lại, lưu lại.
- ngừng lại, dừng lại.
- Chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua... ).
🔗 Tra thêm tại
