steal

/ˈstiːl/
động từ
  • Ăn cắp, ăn trộm.
  • Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...).
  • Sự cướp bóng.
  • Chạy vượt qua (một căn cứ).
  • Lẻn, đi lén.
danh từ
  • Sự ăn cắp, sự ăn trộm.
  • Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).
  • Sự cướp bóng.
  • Căn cứ được chạy vượt qua.
  • Ghi điểm trong khúc cuối cùng mà không có thế lợi trượt bi cuối cùng.