steal

/ˈstiːl/
động từ
  • Ăn cắp, ăn trộm.
  • Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...).
  • Sự cướp bóng.
  • Chạy vượt qua (một căn cứ).
  • Lẻn, đi lén.
danh từ
  • Sự ăn cắp, sự ăn trộm.
  • Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).
  • Sự cướp bóng.
  • Căn cứ được chạy vượt qua.
  • Ghi điểm trong khúc cuối cùng mà không có thế lợi trượt bi cuối cùng.
Động từ
  1. (ngoại động) Lấy một cách bất hợp pháp, hoặc không có sự cho phép của chủ sở hữu, một vật thuộc sở hữu của người khác mà không có ý định trả lại.
    (transitive) To take illegally, or without the owner's permission, something owned by someone else without intending to return it.
    Three irreplaceable paintings were stolen from the gallery.
    Ba bức tranh không thể thay thế đã bị đánh cắp khỏi phòng trưng bày.
  2. (chuyển tiếp, ý tưởng, từ ngữ, âm nhạc, cái nhìn, sự ghi nhận, v.v.) Chiếm đoạt mà không ghi công hoặc thừa nhận.
    (transitive, of ideas, words, music, a look, credit, etc.) To appropriate without giving credit or acknowledgement.
    They stole my idea for a biodegradable, disposable garbage de-odorizer.
    Họ đã đánh cắp ý tưởng của tôi về chất khử mùi rác thải dùng một lần, có thể phân hủy sinh học.
  3. (ngoại động) Đạt được hoặc thực hiện một cách lén lút hoặc khéo léo.
    (transitive) To get or effect surreptitiously or artfully.
    He stole glances at the pretty woman across the street.
    Anh liếc nhìn người phụ nữ xinh đẹp bên kia đường.
  4. (nghĩa bóng, thông tục, nghĩa bóng) Mua được với giá thấp.
    (transitive, informal, figurative) To acquire at a low price.
    He stole the car for two thousand less than its book value.
    Anh ta đã đánh cắp chiếc xe với giá thấp hơn hai nghìn so với giá trị sổ sách của nó.
Danh từ
  1. Hành vi trộm cắp.
    The act of stealing.
  2. (từ lóng, nghĩa bóng) Hàng hóa có sẵn ở mức giá rất thấp, hấp dẫn; hành động mua nó.
    (slang, figurative) A piece of merchandise available at a very low, attractive price; the act of buying it.
    Near-synonyms: bargain, good value, value for money
    Từ gần đồng nghĩa: mặc cả, đáng giá, đáng giá tiền
  3. (Bóng rổ, khúc côn cầu trên băng) Một tình huống trong đó một cầu thủ phòng ngự chủ động chiếm bóng hoặc quả bóng từ đội đối phương.
    (basketball, ice hockey) A situation in which a defensive player actively takes possession of the ball or puck from the opponent's team.
  4. (bóng chày) Căn cứ bị đánh cắp.
    (baseball) A stolen base.
🎬 Nghe “steal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish