steel

/ˈstiːl/
danh từ
  • Thép.
  • Que thép (để mài dao).
  • Gươm, kiếm.
  • Giá cổ phần trong ngành thép.
động từ
  • Luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép.
  • Luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá.
Danh từ
  1. (đếm được, không đếm được) Là kim loại nhân tạo được sản xuất từ ​​sắt, cứng hơn và đàn hồi hơn sắt nguyên tố; được sử dụng theo nghĩa bóng như một biểu tượng của độ cứng.
    (countable, uncountable) An artificial metal produced from iron, harder and more elastic than elemental iron; used figuratively as a symbol of hardness.
    Þe alle þine leomen wule to-draȝen. þeh þu weore stel al.
  2. (đếm được) Bất kỳ đồ vật nào làm bằng kim loại này, đặc biệt bao gồm:
    (countable) Any item made of this metal, particularly including:
  3. (không đếm được, thuốc, lỗi thời) Tiêu thụ thuốc của kim loại này; thuốc chalybeate; (cuối cùng) bất kỳ loại nước chứa sắt hoặc nước được xử lý bằng sắt nào được sử dụng như một phương pháp điều trị y tế.
    (uncountable, medicine, obsolete) Medicinal consumption of this metal; chalybeate medicine; (eventually) any iron or iron-treated water consumed as a medical treatment.
  4. (không đếm được, màu sắc) Màu xám của kim loại này; màu xám thép hoặc màu xanh thép.
    (uncountable, colors) The gray hue of this metal; steel-gray, or steel blue.
    Falkenhayn gave...to Jane a steel glacé silk dress.
Tính từ
  1. Được làm bằng thép.
    Made of steel.
    Strained in stel ger on steedes of might.
  2. Tương tự như thép về màu sắc, độ bền hoặc tương tự; cứng rắn.
    Similar to steel in color, strength, or the like; steely.
  3. (kinh doanh) Thuộc hoặc thuộc về sản xuất hoặc kinh doanh thép.
    (business) Of or belonging to the manufacture or trade in steel.
  4. (y học, lỗi thời) Chứa thép.
    (medicine, obsolete) Containing steel.
Động từ
  1. (nghĩa đen) Xử lý, cung cấp hoặc biến thành thép.
    (literally) To treat, furnish with, or transform into steel.
  2. (nghĩa bóng) Làm cho giống như thép.
    (figuratively) To cause to resemble steel.
  3. (Phương ngữ) Dùng bàn ủi phẳng để ép.
    (dialectal) To press with a flat iron.
name
  1. (Anh, tội phạm, tiếng lóng, lỗi thời) Nhà tù Coldbath Fields ở London, đóng cửa năm 1877.
    (UK, crime, slang, obsolete) Coldbath Fields Prison in London, closed in 1877.
🎬 Nghe “steel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish