steel

/ˈstiːl/
danh từ
  • Thép.
  • Que thép (để mài dao).
  • Gươm, kiếm.
  • Giá cổ phần trong ngành thép.
động từ
  • Luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép.
  • Luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá.