steer

/ˈstɪr/
động từ
  • Lái (tàu thuỷ, ô tô).
  • Hướng (bước... ) về.
  • Lái ô tô, lái tàu thuỷ...
  • Bị lái, lái được.
  • Hướng theo một con đường, hướng bước về.
danh từ
  • , (từ lóng) lời gợi ý
  • lời mách nước (làm việc gì).
  • Bò non thiến.
  • Bò đực non; trâu đực non.