steer

/ˈstɪr/
động từ
  • Lái (tàu thuỷ, ô tô).
  • Hướng (bước... ) về.
  • Lái ô tô, lái tàu thuỷ...
  • Bị lái, lái được.
  • Hướng theo một con đường, hướng bước về.
danh từ
  • , (từ lóng) lời gợi ý
  • lời mách nước (làm việc gì).
  • Bò non thiến.
  • Bò đực non; trâu đực non.
Động từ
  1. (nội động) Để hướng dẫn đường đi của tàu thuyền, phương tiện, máy bay, v.v. (bằng một thiết bị như bánh lái, mái chèo hoặc vô lăng).
    (intransitive) To guide the course of a vessel, vehicle, aircraft etc. (by means of a device such as a rudder, paddle, or steering wheel).
    The boat steered towards the iceberg.
  2. (ngoại động) Để hướng dẫn đường đi của tàu thuyền, phương tiện, máy bay, v.v. (bằng một thiết bị như bánh lái, mái chèo hoặc vô lăng).
    (transitive) To guide the course of a vessel, vehicle, aircraft etc. (by means of a device such as a rudder, paddle, or steering wheel).
    I find it very difficult to steer a skateboard.
  3. (nội động) Được chỉ đạo và điều hành; để có một phương hướng, hoặc khóa học; phải tuân lệnh chỉ huy.
    (intransitive) To be directed and governed; to take a direction, or course; to obey the helm.
    The boat steers easily.
  4. (Động) Chỉ đạo một nhóm động vật.
    (transitive) To direct a group of animals.
Danh từ
  1. (thông tục) Lời đề nghị về một hành động nào đó.
    (informal) A suggestion about a course of action.
  2. (từ cũ) Người cầm lái; một phi công.
    (obsolete) A helmsman; a pilot.
  3. Những con bò đực bị thiến, đặc biệt là những con được nuôi để lấy thịt.
    The castrated male of cattle, especially one raised for beef production.
    Từ đồng nghĩa:ox
🎬 Nghe “steer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish