steer
/ˈstɪr/động từ
- Lái (tàu thuỷ, ô tô).
- Hướng (bước... ) về.
- Lái ô tô, lái tàu thuỷ...
- Bị lái, lái được.
- Hướng theo một con đường, hướng bước về.
danh từ
- , (từ lóng) lời gợi ý
- lời mách nước (làm việc gì).
- Bò non thiến.
- Bò đực non; trâu đực non.
🔗 Tra thêm tại
