stem

/stɛm/
danh từ
  • Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).
  • Chân (cốc uống rượu).
  • Ống (tẩu thuốc).
  • Thân từ.
  • Dòng họ.
  • Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).
  • Bộ phận lên dây (đồng hồ).
động từ
  • Tước cọng (lá thuốc lá).
  • Làm cuống cho (hoa giả... ).
  • Phát sinh, bắt nguồn.
  • Xuất phát từ.
  • Đắp đập ngăn (một dòng sông).
  • Ngăn cản, ngăn trở, chặn.
  • Đi ngược (dòng nước).
  • Đánh lui, đẩy lui.