stem

/stɛm/
danh từ
  • Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).
  • Chân (cốc uống rượu).
  • Ống (tẩu thuốc).
  • Thân từ.
  • Dòng họ.
  • Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).
  • Bộ phận lên dây (đồng hồ).
động từ
  • Tước cọng (lá thuốc lá).
  • Làm cuống cho (hoa giả... ).
  • Phát sinh, bắt nguồn.
  • Xuất phát từ.
  • Đắp đập ngăn (một dòng sông).
  • Ngăn cản, ngăn trở, chặn.
  • Đi ngược (dòng nước).
  • Đánh lui, đẩy lui.
Danh từ
  1. Cổ phiếu của một gia đình; một chủng tộc hoặc thế hệ tổ tiên
    The stock of a family; a race or generation of progenitors.
  2. Một nhánh của một gia đình.
    A branch of a family.
  3. Vị trí cao cấp hoặc dẫn đầu; người trông coi.
    An advanced or leading position; the lookout.
  4. (thực vật học) Thân trên mặt đất (về mặt kỹ thuật là trục) của thực vật có mạch và một số cơ quan dưới mặt đất tương tự về mặt giải phẫu như thân rễ, củ, củ và thân hành.
    (botany) The above-ground stalk (technically axis) of a vascular plant, and certain anatomically similar, below-ground organs such as rhizomes, bulbs, tubers, and corms.
Động từ
  1. Để loại bỏ thân cây từ.
    To remove the stem from.
    to stem cherries; to stem tobacco leaves
    để làm cuống quả anh đào; để cắt lá thuốc lá
    Từ đồng nghĩa:to be due toto arise from
  2. Được gây ra hoặc có nguồn gốc; để bắt nguồn.
    To be caused or derived; to originate.
    The current crisis stems from the short-sighted politics of the previous government.
    Cuộc khủng hoảng hiện nay bắt nguồn từ chính sách thiển cận của chính phủ tiền nhiệm.
    Từ đồng nghĩa:to be due toto arise from
  3. Thuộc dòng dõi gia đình.
    To descend in a family line.
    Từ đồng nghĩa:to be due toto arise from
  4. Hướng thân (tàu) vào; để tiến lên chống lại.
    To direct the stem (of a ship) against; to make headway against.
    Từ đồng nghĩa:to be due toto arise from
🎬 Nghe “stem” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish