stem
/stɛm/danh từ
- Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).
- Chân (cốc uống rượu).
- Ống (tẩu thuốc).
- Thân từ.
- Dòng họ.
- Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).
- Bộ phận lên dây (đồng hồ).
động từ
- Tước cọng (lá thuốc lá).
- Làm cuống cho (hoa giả... ).
- Phát sinh, bắt nguồn.
- Xuất phát từ.
- Đắp đập ngăn (một dòng sông).
- Ngăn cản, ngăn trở, chặn.
- Đi ngược (dòng nước).
- Đánh lui, đẩy lui.
🔗 Tra thêm tại
