step

/stɛp/
danh từ
  • Bước, bước đi; bước khiêu vũ.
  • Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ... ).
  • Cấp bậc; sự thăng cấp.
  • Biện pháp.
  • Bệ cột buồm.
  • Gối trục.
động từ
  • Bước, bước đi.
  • Bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào... ).
  • Giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận.
  • Khiêu vũ, nhảy.
  • đo bằng bước chân.
  • Làm bậc, làm bậc thang cho.
  • Dựng (buồm) lên bệ.