step
/stɛp/danh từ
- Bước, bước đi; bước khiêu vũ.
- Bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ... ).
- Cấp bậc; sự thăng cấp.
- Biện pháp.
- Bệ cột buồm.
- Gối trục.
động từ
- Bước, bước đi.
- Bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào... ).
- Giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận.
- Khiêu vũ, nhảy.
- đo bằng bước chân.
- Làm bậc, làm bậc thang cho.
- Dựng (buồm) lên bệ.
🔗 Tra thêm tại
