stereotype
/ˈsterijəˌtaɪp/danh từ
- Bản in đúc.
- Sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc.
- Mẫu sẵn, mẫu rập khuôn.
- Ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch.
động từ
- Đúc bản để in.
- In bằng bản in đúc.
- Lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá.
Danh từ
- Một quan niệm, quan điểm hoặc hình ảnh thông thường, mang tính công thức và thường được đơn giản hóa hoặc phóng đại quá mức về (một người hoặc một nhóm người).A conventional, formulaic, and often oversimplified or exaggerated conception, opinion, or image of (a person or a group of people).Not all Zumbetonians wear plimsolls. That's just a stereotype.Không phải tất cả người Zumbetonians đều mặc quần lót plimsoll. Đó chỉ là một khuôn mẫu.
- (tâm lý học) Người được coi là hiện thân hoặc tuân theo một hình ảnh hoặc kiểu mẫu nhất định.(psychology) A person who is regarded as embodying or conforming to a set image or type.
- (in ấn) Một tấm in kim loại được đúc từ một ma trận được đúc từ bề mặt in nổi.(printing) A metal printing plate cast from a matrix moulded from a raised printing surface.Từ đồng nghĩa:cliché
- (kỹ thuật phần mềm) Một cơ chế mở rộng của Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất, cho phép một phần tử mới được bắt nguồn từ phần tử hiện có với các chuyên môn bổ sung.(software engineering) An extensibility mechanism of the Unified Modeling Language, allowing a new element to be derived from an existing one with added specializations.
Động từ
- (ngoại động) Tạo ra một khuôn mẫu về ai đó hoặc cái gì đó, hoặc mô tả đặc điểm của ai đó bằng một khuôn mẫu.(transitive) To make a stereotype of someone or something, or characterize someone by a stereotype.
- (chuyển tiếp, in ấn) Chuẩn bị cho việc in ấn theo khuôn mẫu; để sản xuất các tấm khuôn mẫu của.(transitive, printing) To prepare for printing in stereotype; to produce stereotype plates of.to stereotype the Biblerập khuôn Kinh Thánh
- (chuyển tiếp, in ấn) In từ một khuôn mẫu.(transitive, printing) To print from a stereotype.
- (nghĩa bóng) Làm cho vững chắc hoặc lâu dài; để sửa chữa.(transitive, figurative) To make firm or permanent; to fix.
Tính từ
- (nghĩa đen) Của một ấn bản: được in theo khuôn mẫu.(literal) Of an edition: printed in stereotype.
- (nghĩa bóng, bây giờ hơi hiếm) Từ đồng nghĩa với rập khuôn.(figurative, now somewhat rare) Synonym of stereotyped.Từ đồng nghĩa:stereotyped
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stereotype” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish