sterile

/ˈsterəl/
tính từ
  • Cằn cỗi, khô cằn.
  • Không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi.
  • Vô ích, không kết quả.
  • Vô trùng.
  • Nghèo nàn, khô khan (văn học).